Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Ngựa vằn" trong tiếng Hàn

Ngựa vằn” in Korean is 얼룩말 (pronounced "eollukmmal").

얼룩말

eollukmmal

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpĐộng vật

Cách dùng & Ngữ cảnh

Một loài động vật châu Phi nổi tiếng với các sọc đen trắng đặc trưng. Ngựa vằn là loài động vật ngoại lai xuất hiện trong các sở thú và phim tài liệu về động vật hoang dã ở Hàn Quốc. Sọc của mỗi con ngựa vằn đều độc nhất.

Câu ví dụ

얼룩말의 줄무늬는 독특해요.

Ngựa vằn có những sọc vằn độc đáo.

Hướng dẫn phát âm

Ba âm tiết: 'eol-lung-mal.' 'Eol' vần với 'uhl,' 'lung' nghe như 'loong,' và 'mal' như 'mahl.' Đọc nhanh: 'UHL-loong-mahl.' Nghĩa đen là 'ngựa sọc.'

Câu ví dụ khác

Chia sẻ chuyến thăm sở thú đầu tiên của trẻ

동물원에서 얼룩말을 처음 봤어요.

Tôi đã thấy một con ngựa vằn lần đầu tiên ở sở thú.

Trò chuyện thời trang giữa bạn bè

얼룩말 무늬 가방이 유행이에요.

Túi họa tiết ngựa vằn đang thịnh hành.

Giúp trẻ em làm bài tập địa lý

얼룩말은 아프리카에 살아요.

Ngựa vằn sống ở châu Phi.

Ngữ cảnh văn hóa

얼룩 có nghĩa là 'đốm / vết bẩn / họa tiết' và 말 có nghĩa là 'ngựa,' vì vậy 얼룩말 là một từ ghép rõ ràng — 'ngựa sọc.' Họa tiết này mang tính biểu tượng đến nỗi 얼룩말 무늬 (họa tiết ngựa vằn) là một mô tả thời trang phổ biến và tên gọi của vạch kẻ đường dành cho người đi bộ là 횡단보도, mặc dù trẻ em thường gọi chúng là 얼룩말 건널목. Ngựa vằn chủ yếu được nhìn thấy ở các sở thú Hàn Quốc (에버랜드 동물원, 서울대공원) hoặc trong các phim tài liệu về động vật như 동물의 왕국.

Cụm từ thông dụng

얼룩말 봤어요.

Tôi đã thấy một con ngựa vằn.

얼룩말 줄무늬가 예뻐요.

Sọc ngựa vằn thì đẹp.

얼룩말은 빨라요.

Ngựa vằn thì nhanh.

Cách diễn đạt liên quan

동물원

dongmurwon

Sở thú

mal

Ngựa

줄무늬

julmunui

Sọc / họa tiết sọc

사파리

sapari

Safari

Thêm từ chủ đề Động vật

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Ngựa vằn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.