Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Mèo" trong tiếng Hàn

Mèo” in Korean is 고양이 (pronounced "goyang-i").

고양이

goyang-i

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpĐộng vật

Cách dùng & Ngữ cảnh

Một loại thú cưng được ưa chuộng trong các gia đình Hàn Quốc. Mèo được yêu thích vì sự độc lập và vẻ duyên dáng. Từ goyang-i được dùng rộng rãi trên truyền thông và trong đời sống hàng ngày ở Hàn Quốc.

Câu ví dụ

고양이가 창문 밖을 봐요.

Con mèo đang nhìn ra ngoài cửa sổ.

Hướng dẫn phát âm

Ba âm tiết: 'go-yang-i.' 'Go' như 'go,' 'yang' vần với 'young' (với hơi hướng 'ah'), và 'i' như 'ee.' Nói tự nhiên nghe như 'go-YAHNG-ee.'

Câu ví dụ khác

Trò chuyện với hàng xóm về mèo cộng đồng

길고양이한테 사료를 챙겨줘요.

Tôi để thức ăn cho mèo hoang.

Gửi ảnh dễ thương cho bạn bè

고양이가 낮잠을 자고 있어요.

Con mèo đang ngủ trưa.

Trả lời câu hỏi làm quen

저는 강아지보다 고양이가 더 좋아요.

Tôi thích mèo hơn chó.

Ngữ cảnh văn hóa

Mèo đã có một sự thay đổi lớn về văn hóa ở Hàn Quốc trong thập kỷ qua — 냥집사 (người hầu mèo) là thuật ngữ trìu mến mà mọi người dùng cho bản thân với tư cách là chủ mèo, và các quán cà phê mèo (고양이 카페) là một lựa chọn hẹn hò phổ biến ở hầu hết các thành phố. Mèo hoang, được gọi là 길고양이 hoặc 냥이 viết tắt, thường được chăm sóc bởi các tình nguyện viên 캣맘/캣대디 trong khu phố, những người cho ăn và điều hành các chương trình TNR. Âm thanh tượng thanh cho tiếng meo meo là 야옹, và dạng dễ thương/nói chuyện với trẻ con cho mèo là 냥냥이.

Cụm từ thông dụng

고양이 진짜 귀여워요.

Con mèo thực sự dễ thương.

고양이 키워요?

Bạn có nuôi mèo không?

고양이 알레르기 있어요.

Tôi bị dị ứng với mèo.

Cách diễn đạt liên quan

냥이

nyangi

Mèo con (dễ thương, trìu mến)

길고양이

gilgoyangi

Mèo đường phố / mèo hoang

집사

jipsa

Người hầu (tiếng lóng cho chủ mèo)

야옹

yaong

Meo meo

Thêm từ chủ đề Động vật

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Mèo và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.