Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Vẹt" trong tiếng Hàn

Vẹt” in Korean is 앵무새 (pronounced "aengmusae").

앵무새

aengmusae

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpĐộng vật

Cách dùng & Ngữ cảnh

Một loài chim nhiều màu sắc nổi tiếng với khả năng bắt chước âm thanh và giọng nói. Vẹt là thú cưng ngoại lai ở Hàn Quốc và được yêu thích nhờ trí thông minh. Chúng cần được chăm sóc và chú ý đặc biệt.

Câu ví dụ

앵무새가 말을 따라해요.

Con vẹt bắt chước lời nói.

Hướng dẫn phát âm

Ba âm tiết: 'aeng-mu-sae.' 'Aeng' vần với 'eng' trong tiếng Anh 'length,' 'mu' nghe như 'moo,' và 'sae' như 'seh.' Nói trôi chảy: 'ENG-moo-seh.'

Câu ví dụ khác

Khoe một trò ảo thuật của thú cưng

앵무새가 제 이름을 불러요.

Con vẹt gọi tên tôi.

Thảo luận về tuổi thọ của thú cưng

앵무새는 오래 산다고 들었어요.

Tôi nghe nói vẹt sống rất lâu.

Tư vấn cho người đang cân nhắc nuôi chim

앵무새 키우려면 공부 많이 해야 해요.

Bạn cần phải học nhiều để nuôi vẹt.

Ngữ cảnh văn hóa

앵무새 theo nghĩa đen là 앵무 (loài chim cụ thể) + 새 (chim), và các loài nhỏ hơn như cockatiel (왕관앵무) và budgerigar (사랑앵무) là những loài chim cảnh phổ biến nhất ở Hàn Quốc. 앵무새 cũng được dùng làm phép ẩn dụ — gọi ai đó là 앵무새처럼 따라 한다 có nghĩa là 'họ chỉ lặp lại những gì họ nghe,' với ý nghĩa phê phán tương tự như trong tiếng Anh. Việc sở hữu vẹt lớn bị kiểm soát, và việc nhập khẩu một số loài đòi hỏi giấy phép CITES.

Cụm từ thông dụng

앵무새가 말을 해요.

Con vẹt biết nói.

앵무새 키워요?

Bạn có nuôi vẹt không?

앵무새 색깔이 예뻐요.

Màu sắc của con vẹt rất đẹp.

Cách diễn đạt liên quan

사랑앵무

sarangaengmu

Vẹt Budgie / Budgerigar

왕관앵무

wanggwanaengmu

Cockatiel

새장

saejang

Lồng chim

깃털

gitteol

Lông vũ

Thêm từ chủ đề Động vật

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Vẹt và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.