Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Có gió" trong tiếng Hàn

Có gió” in Korean is 바람이 부는 (pronounced "barami buneun").

바람이 부는

barami buneun

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpThời tiết

Cách dùng & Ngữ cảnh

Mô tả thời tiết có gió thổi mạnh. Gió là hiện tượng thời tiết phổ biến ở Hàn Quốc, đặc biệt vào mùa xuân và mùa thu. Quan trọng khi lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời.

Câu ví dụ

오늘은 바람이 많이 불어요.

Hôm nay gió thổi rất mạnh.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'BA-ram-ee BOO-neun' — '바람이' nối liền thành 'ba-ra-mi' vì 'ㅁ' cuối nối vào '이'. '부는' là 'boo-neun' với âm 'ㅡ' nhẹ. Hãy coi nó như một cụm từ: ba-ra-mi-boo-neun.

Câu ví dụ khác

Cảnh báo ai đó sắp ra khỏi nhà

바람이 부는 날에는 모자가 잘 날아가요.

Mũ của bạn dễ bị thổi bay vào những ngày gió.

Lên kế hoạch cho chuyến đi biển

바람이 부는 해변을 걷고 싶어요.

Tôi muốn đi dạo dọc bãi biển đầy gió.

Nói chuyện trong cơn bão

바람이 너무 불어서 창문이 덜컹거려요.

Gió quá mạnh khiến cửa sổ rung lắc.

Ngữ cảnh văn hóa

Đảo Jeju (제주도) nổi tiếng được gọi là 'Tamda-do' — hòn đảo của ba thứ dồi dào: gió, đá và phụ nữ — vì gió biển mạnh là một phần bản sắc của nó. Mùa xuân ở Hàn Quốc mang đến 'kkotsaemchuwi' (nghĩa đen là 'cái lạnh ghen tị với hoa') với những cơn gió lạnh buốt làm tổn thương những nụ hoa sớm nở. Người Hàn Quốc cũng phân biệt '바람이 불다' (gió thổi) với '바람이 나다' — cái sau là một thành ngữ có nghĩa là ngoại tình, vì vậy ngữ cảnh rất quan trọng.

Cụm từ thông dụng

바람이 불어요.

Gió đang thổi.

바람이 시원해요.

Gió thổi mát mẻ/dễ chịu.

바람이 강해요.

Gió mạnh.

Cách diễn đạt liên quan

강풍

Gangpung

Gió mạnh (thuật ngữ dự báo thời tiết)

산들바람

Sandeulbaram

Làn gió nhẹ

태풍

Taepung

Bão

황사

Hwangsa

Gió bụi vàng từ sa mạc Gobi

Thêm từ chủ đề Thời tiết

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Có gió và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.