Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Mưa" trong tiếng Hàn

Mưa” in Korean is 비오는 (pronounced "bioneun").

비오는

bioneun

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpThời tiết

Cách dùng & Ngữ cảnh

Mô tả thời tiết có mưa. Mưa rất phổ biến ở Hàn Quốc, đặc biệt là vào mùa mưa. Người Hàn Quốc thường bàn về thời tiết mưa và ảnh hưởng của nó đến các hoạt động hằng ngày.

Câu ví dụ

비오는 날씨에는 우산이 필요해요.

Bạn cần một chiếc ô vào những ngày mưa.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'BEE-oh-neun' — ba âm tiết nhẹ nhàng. '비' giống như 'bee' trong tiếng Anh, '오' vần với 'oh', và '는' có nguyên âm 'ㅡ' của Hàn Quốc (thả lỏng, gần như âm schwa). Phát âm mượt mà, không ngắt quãng.

Câu ví dụ khác

Món ăn Hàn Quốc thường được thèm vào ngày mưa

비오는 날에는 파전이 생각나요.

Vào những ngày mưa tôi thèm pajeon.

Đến muộn cuộc họp, giải thích về tình trạng giao thông

비오는 날이라 길이 많이 막혀요.

Vì trời mưa nên đường sá rất tắc nghẽn.

Trò chuyện trước khi ngủ về giấc ngủ

비 오는 소리를 들으면 잠이 잘 와요.

Tôi ngủ thiếp đi dễ dàng khi nghe tiếng mưa rơi.

Ngữ cảnh văn hóa

Người Hàn Quốc đặc biệt liên tưởng những ngày mưa với 'pajeon và makgeolli' — bánh kếp hành lá mặn với rượu gạo — vì tiếng xèo xèo khi chiên pajeon giống như tiếng mưa rơi trên mặt đất. Vào bất kỳ ngày mưa nào, các ứng dụng giao hàng đều ghi nhận lượng đơn đặt hàng gà rán và chân giò tăng đột biến. Về mặt ca từ, 'ngày mưa' xuất hiện trong vô số bản ballad K-pop như một bối cảnh cho nỗi buồn, sự hoài niệm hoặc nhớ về người yêu cũ, vì vậy cụm từ này mang ý nghĩa tình cảm vượt xa thời tiết đơn thuần.

Cụm từ thông dụng

비가 와요.

Trời đang mưa.

비오는 날이 좋아요.

Tôi thích những ngày mưa.

우산 챙겨!

Mang ô theo nhé!

Cách diễn đạt liên quan

장마

Jangma

Mùa mưa (cuối tháng 6 đến tháng 7)

소나기

Sonagi

Một cơn mưa rào mùa hè bất chợt

우산

Usan

Ô (dù)

폭우

Pogu

Mưa lớn xối xả

Thêm từ chủ đề Thời tiết

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Mưa và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.