Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Gà tây" trong tiếng Hàn
“Gà tây” in Korean is 칠면조 (pronounced "chilmyeonjjo").
칠면조
chilmyeonjjo
Cách dùng & Ngữ cảnh
Một loài gia cầm lớn được du nhập vào Hàn Quốc từ phương Tây. Gà tây ít phổ biến hơn gà, nhưng vẫn được nuôi ở một số trang trại Hàn Quốc. Loài này gắn liền với các dịp lễ hội của phương Tây.
Câu ví dụ
칠면조는 크고 무거워요.
Con gà tây to và nặng.
Hướng dẫn phát âm
Ba âm tiết: 'chil-myeon-jo.' 'Chil' vần với 'cheel,' 'myeon' nghe như 'myuhn,' và 'jo' như 'joh.' Ghép lại: 'CHEEL-myuhn-joh.' Nghĩa đen là 'chim 7 mặt,' từ cách đầu của nó đổi màu.
Câu ví dụ khác
Giải thích các ngày lễ Mỹ cho một người bạn Hàn Quốc
추수감사절에는 칠면조를 많이 먹어요.
Người ta ăn nhiều gà tây vào Lễ Tạ ơn.
Trả lời câu hỏi của trẻ em
칠면조는 닭보다 훨씬 커요.
Gà tây lớn hơn gà nhiều.
Nói về mua sắm đồ tạp hóa ngày lễ
마트에서 칠면조를 파는 곳이 별로 없어요.
Không có nhiều cửa hàng bán gà tây.
Ngữ cảnh văn hóa
Gà tây không phải là món ăn bản địa của Hàn Quốc và không phổ biến — người Hàn Quốc hiếm khi nấu cả con 칠면조 ngay cả trong các buổi tụ họp lớn, mà ưa chuộng các món 삼계탕 hoặc 찜닭 (gà hầm). Từ 칠면조 theo nghĩa đen có nghĩa là 'chim 7 mặt,' ám chỉ làn da đổi màu của đầu gà tây. Khi loài chim này xuất hiện, nó thường gắn liền với hình ảnh Lễ Tạ ơn liên quan đến văn hóa phương Tây, và một số khách sạn cao cấp quảng cáo món 칠면조 요리 vào khoảng tháng 11 cho thực khách nước ngoài.
Cụm từ thông dụng
칠면조 먹어봤어요?
Bạn đã bao giờ thử gà tây chưa?
칠면조가 커요.
Gà tây thì lớn.
칠면조 요리 어려워요.
Nấu gà tây thì khó.
Cách diễn đạt liên quan
추수감사절
chususamsajeol
Lễ Tạ ơn
닭
dak
Gà
가금류
gageumnyu
Gia cầm
구이
gui
Món quay / nướng
Thêm từ chủ đề Động vật
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Gà tây và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.