Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Canh/Hầm (Tang)" trong tiếng Hàn
“Canh/Hầm (Tang)” in Korean is 탕 (pronounced "tang").
탕
tang
Cách dùng & Ngữ cảnh
Tang là nhóm các món canh và món hầm của Hàn Quốc, thường đậm đà và giàu dinh dưỡng. Ví dụ bao gồm galbitang (canh sườn), seolleongtang (canh xương bò) và samgyetang (gà hầm sâm).
Câu ví dụ
추운 겨울엔 뜨끈한 탕 한 그릇이 최고다.
Một bát tang nóng hổi là tuyệt nhất vào một ngày đông lạnh giá.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'tahng' — một âm tiết. Âm 'ㅌ' là âm 't' bật hơi mạnh (thở ra nhiều hơn âm 't' trong tiếng Anh), và âm 'ang' vần với 'song' nhưng với nguyên âm 'ah'.
Câu ví dụ khác
Mô tả các bữa ăn ngày lễ cho một người bạn nước ngoài.
갈비탕은 가족 모임 때 자주 먹어요.
Chúng tôi thường ăn 갈비탕 trong các buổi họp mặt gia đình.
Một phụ huynh giải thích các truyền thống mùa hè.
복날에는 삼계탕을 먹어야 제맛이죠.
Vào ngày 복날, ăn samgyetang mới thực sự đúng điệu.
Một bài đánh giá ẩm thực trên blog.
이 식당 설렁탕 국물이 진하고 맛있어요.
Nước dùng 설렁탕 của nhà hàng này đậm đà và ngon.
Ngữ cảnh văn hóa
탕 (từ tiếng Trung 湯) khác với 국 và 찌개 — 탕 thường ám chỉ một loại súp đậm đà, ninh lâu với thịt hoặc xương, thường được dùng như một món chính hoàn chỉnh thay vì món phụ. Đây là danh mục hàng đầu cho 보양식 (thực phẩm phục hồi sức khỏe) ăn vào ngày 복날 để chống chọi với cái nóng mùa hè hoặc để phục hồi sau khi ốm. Các quán 탕 của Hàn Quốc thường chuyên về một loại duy nhất, như các nhà hàng 감자탕 hoặc quán 설렁탕 tồn tại qua nhiều thế hệ.
Cụm từ thông dụng
탕 종류 뭐 있어요?
Có những loại 탕 nào?
탕 국물이 시원해요.
Nước dùng 탕 thật sảng khoái.
따뜻한 탕 한 그릇이면 돼요.
Một bát 탕 ấm nóng là đủ với tôi.
Cách diễn đạt liên quan
국
guk
Súp (nhẹ hơn, hàng ngày)
찌개
jjigae
Hầm (đặc hơn, nêm nếm nhiều hơn)
보양식
boyangsik
Thực phẩm phục hồi / tốt cho sức khỏe
갈비탕
galbitang
Súp sườn bò
Thêm từ chủ đề Ẩm thực Hàn Quốc
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Canh/Hầm (Tang) và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.