Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Buchimgae" trong tiếng Hàn
“Buchimgae” in Korean is 부침개 (pronounced "buchimgae").
부침개
buchimgae
Cách dùng & Ngữ cảnh
Buchimgae là tên gọi chung của các loại bánh xèo mặn áp chảo ở Hàn Quốc. Khác với jeon, buchimgae thường dày hơn và giòn hơn, và thường được ăn kèm với nước tương chấm.
Câu ví dụ
비가 오면 부침개가 생각난다.
Mỗi khi trời mưa, tôi lại thèm ăn buchimgae.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'boo-cheem-geh' — 부 'boo', 침 'cheem' (vần với 'seem'), 개 'geh' (âm 'geh' ngắn). Từ 부치다 'rán áp chảo' + 개 (thứ).
Câu ví dụ khác
Mang đồ ăn nhẹ về nhà từ chợ truyền thống.
시장에서 갓 부친 부침개를 사 왔어요.
Tôi đã mua buchimgae vừa rán xong từ chợ về.
Một buổi nhậu nhẹt thông thường vào ngày mưa.
부침개에 막걸리 한잔이 딱이야.
Buchimgae với một ly makgeolli thì thật là hoàn hảo.
Một người nội trợ chia sẻ mẹo dọn sạch tủ lạnh.
김치 부침개는 남은 김치로 쉽게 만들 수 있어요.
Kimchi buchimgae rất dễ làm với kim chi còn thừa.
Ngữ cảnh văn hóa
Có một phản xạ văn hóa cổ điển: khi trời mưa, người Hàn Quốc thèm 부침개 và 막걸리. Các nhà ngôn ngữ học nói rằng tiếng xèo xèo khi rán giống với tiếng mưa rơi, và sự kết hợp này đã trở thành truyền thống ngày mưa qua nhiều thế hệ. Buchimgae là một thuật ngữ chung bao gồm 파전 (hành lá), 김치전, và 감자전 — buchimgae nhấn mạnh tính chất đời thường, kiểu gia đình của món ăn, trong khi 전 có thể ám chỉ các phiên bản trang trọng, nghi lễ hơn được phục vụ trong các dịp lễ cúng tổ tiên (제사) hoặc ngày lễ (명절).
Cụm từ thông dụng
비 오는 날엔 부침개지.
Vào những ngày mưa thì phải là buchimgae.
부침개 부쳐 먹자.
Chúng ta rán buchimgae ăn đi.
부침개 바삭하게 부쳐주세요.
Làm ơn rán buchimgae cho giòn rụm.
Cách diễn đạt liên quan
전
jeon
Bánh kếp/bánh rán mặn rán áp chảo (danh mục rộng hơn)
파전
pajeon
Bánh kếp hành lá
김치전
kimchijeon
Bánh kếp kim chi
막걸리
makgeolli
Rượu gạo truyền thống (sự kết hợp cổ điển)
Thêm từ chủ đề Ẩm thực Hàn Quốc
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Buchimgae và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.