Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Jjajangmyeon" trong tiếng Hàn
“Jjajangmyeon” in Korean is 짜장면 (pronounced "jjajangmyeon").
짜장면
jjajangmyeon
Cách dùng & Ngữ cảnh
Jjajangmyeon là món mì phong cách Hàn-Trung nổi tiếng, phủ lớp sốt đậu đen đặc với thịt lợn và rau củ. Món này đặc biệt gắn liền với văn hóa đồ ăn giao tận nơi ở Hàn Quốc.
Câu ví dụ
이사 날에는 짜장면을 시켜 먹는 것이 전통이다.
Việc gọi jjajangmyeon vào ngày chuyển nhà là một truyền thống.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'jja-jang-myeon' — âm 'jj' là âm 'j' căng, dứt khoát (không có hơi). 장 giống 'jang' (vần với 'song'), 면 giống 'myeon' (âm 'm' nhẹ + 'yuhn'). Đừng làm mềm âm 'jj' đầu tiên.
Câu ví dụ khác
Đề xuất bữa tối tại nhà với bạn bè.
배달 시켜서 짜장면이랑 탕수육 먹자.
Chúng ta gọi đồ ăn giao tận nơi và ăn 짜장면 với 탕수육 nhé.
Giải thích các ngày lễ Hàn Quốc cho một sinh viên trao đổi.
블랙데이에는 솔로들이 짜장면을 먹어요.
Vào Ngày Đen (Black Day), những người độc thân ăn 짜장면.
Hồi tưởng về tuổi thơ với một người họ hàng lớn tuổi hơn.
어릴 때 생일에 짜장면이 최고의 외식이었어요.
Khi còn nhỏ, 짜장면 là bữa ăn ngoài tuyệt vời nhất vào ngày sinh nhật.
Ngữ cảnh văn hóa
짜장면 là món ăn thoải mái, giao tận nơi đặc trưng của Hàn Quốc, không thể tách rời khỏi các nhà hàng Trung Quốc (중국집). Vào Ngày Đen (14 tháng 4), những người độc thân theo truyền thống ăn 짜장면 để chia sẻ nỗi niềm, và gọi món này vào ngày chuyển nhà (이사 날) gần như là một nghi thức. Cho đến năm 2011, cách viết 'đúng' là 자장면, nhưng sự phản đối của công chúng đã buộc Viện Ngôn ngữ Quốc gia Hàn Quốc phải chính thức chấp nhận 짜장면, mà mọi người thực sự nói.
Cụm từ thông dụng
짜장면 한 그릇 주세요.
Cho tôi một bát 짜장면.
짜장면 먹을래, 짬뽕 먹을래?
Bạn muốn ăn 짜장면 hay 짬뽕?
오늘은 짜장면 배달시키자.
Hôm nay chúng ta gọi 짜장면 giao tận nơi đi.
Cách diễn đạt liên quan
짬뽕
jjamppong
Mì hải sản cay (lựa chọn kết hợp cổ điển)
탕수육
tangsuyuk
Thịt heo chua ngọt
중국집
jungguk-jip
Nhà hàng Trung Quốc Hàn Quốc
간짜장
ganjjajang
Jjajangmyeon kiểu khô với sốt để riêng
Thêm từ chủ đề Ẩm thực Hàn Quốc
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Jjajangmyeon và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.