Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Rắn" trong tiếng Hàn

Rắn” in Korean is (pronounced "baem").

baem

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpĐộng vật

Cách dùng & Ngữ cảnh

Một loài bò sát xuất hiện thường xuyên trong văn hóa dân gian và y học cổ truyền Hàn Quốc. Rắn mang cả ý nghĩa tích cực lẫn tiêu cực trong văn hóa Hàn Quốc. Rắn là một trong mười hai con giáp.

Câu ví dụ

뱀이 풀숲에 숨어있어요.

Con rắn đang ẩn nấp trong đám cỏ.

Hướng dẫn phát âm

Một âm tiết: 'baem.' Bắt đầu bằng âm 'b' nhẹ, dùng nguyên âm 'ae' giống như 'a' trong 'cat,' và kết thúc bằng 'm.' Đọc nhanh: 'BEM' — một âm tiết ngắn.

Câu ví dụ khác

Kể cho bạn bè nghe về một chuyến đi bộ đường dài

등산길에서 작은 뱀을 봤어요.

Tôi đã thấy một con rắn nhỏ trên đường đi leo núi.

Thảo luận về nỗi sợ hãi và ám ảnh

저는 뱀이 너무 무서워요.

Tôi rất sợ rắn.

Giải thích sự thật về động vật cho trẻ em

뱀은 겨울에 동면을 해요.

Rắn ngủ đông vào mùa đông.

Ngữ cảnh văn hóa

Trong cung hoàng đạo của Hàn Quốc (십이지), rắn là con giáp thứ sáu — 뱀띠, hay Năm Con Rắn (gần đây nhất là năm 2025). Truyền thuyết dân gian mang đến cho loài rắn một hình ảnh không rõ ràng: 구렁이 (một con rắn lớn/trăn) có thể xuất hiện như một vị thần bảo vệ nhà cửa, nhưng nhìn chung rắn mang một vẻ lanh lợi, xảo quyệt. Người Hàn Quốc thỉnh thoảng gặp rắn khi đi leo núi vào mùa hè, vì vậy những người đi bộ đường dài được cảnh báo nên mặc quần dài và mang theo gậy đi núi.

Cụm từ thông dụng

뱀이 무서워요.

Tôi sợ rắn.

이 뱀은 독이 있어요?

Con rắn này có độc không?

저는 뱀띠예요.

Tôi sinh năm Con Rắn.

Cách diễn đạt liên quan

구렁이

gureongi

Rắn lớn / trăn

뱀띠

baemtti

Năm Con Rắn (cung hoàng đạo)

독사

doksa

Rắn độc

허물

heomul

Lột da

Thêm từ chủ đề Động vật

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Rắn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.