Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Shin" trong tiếng Hàn

Shin” in Korean is 정강이 (pronounced "jeonggang-i").

정강이

jeonggang-i

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Phần trước của cẳng chân giữa đầu gối và mắt cá chân. Được sử dụng trong y tế và đời sống hàng ngày. Quan trọng để mô tả chấn thương chân.

Câu ví dụ

정강이가 아파요.

My shin hurts.

Thêm từ chủ đề Bộ phận cơ thể

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Shin và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.