Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Trán" trong tiếng Hàn

Trán” in Korean is 이마 (pronounced "ima").

이마

ima

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Phần phía trên lông mày trên khuôn mặt. Thường được nhắc đến khi bàn luận về các đặc điểm khuôn mặt hoặc biểu cảm. Quan trọng khi mô tả các đặc trưng khuôn mặt.

Câu ví dụ

이마에 주름이 있어요.

Trên trán tôi có nếp nhăn.

Hướng dẫn phát âm

Hai âm tiết: 'i-ma.' 'I' như 'ee' và 'ma' như 'mah.' Đọc nhanh và rõ ràng: 'EE-mah.' Không có phụ âm ẩn, vì vậy đây là một trong những từ bộ phận cơ thể dễ nhất.

Câu ví dụ khác

Một phụ huynh kiểm tra đứa con ốm

열이 있나 해서 이마를 짚어봤어요.

Tôi đã chạm vào trán cô ấy để kiểm tra xem có sốt không.

Chia sẻ một câu nói truyền thống với bạn bè

이마가 넓은 게 복이래요.

Người ta nói trán rộng là điềm may mắn.

Mô tả một ngày hè nóng bức

이마에 땀이 맺혔어요.

Mồ hôi lấm tấm trên trán tôi.

Ngữ cảnh văn hóa

Trong thuật xem tướng mặt truyền thống của Hàn Quốc (관상), trán được coi là dấu hiệu của vận may thời trẻ và vận mệnh tổng thể — một chiếc trán rộng, sáng sủa (이마) được coi là điềm lành, đó là lý do tại sao thế hệ lớn tuổi đôi khi nhận xét về trán của em bé. Những đứa trẻ khoe trán của chúng được cho là có 이마 깠다, điều mà các diễn viên hài đôi khi đề cập đến. Trong K-pop, khoảnh khắc một thần tượng để lộ trán (이마 드러냄) với mái tóc vén sang một bên là một sự kiện được người hâm mộ bàn luận sôi nổi.

Cụm từ thông dụng

이마가 넓어요.

Trán bạn rộng.

이마에 열이 있어요.

Trán có sốt.

이마 짚어 봐요.

Thử chạm vào trán xem.

Cách diễn đạt liên quan

앞머리

apmeori

Mái / tóc che trán

관상

gwansang

Xem tướng mặt / nhân tướng học

주름

jureum

Nếp nhăn

이마빡

imappak

Trán (tiếng lóng / thông thường)

Thêm từ chủ đề Bộ phận cơ thể

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Trán và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.