Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Tóc" trong tiếng Hàn

Tóc” in Korean is 머리카락 (pronounced "meorikarag").

머리카락

meorikarag

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Chỉ cụ thể các sợi tóc trên đầu. Thường được dùng khi bàn về kiểu tóc hoặc chăm sóc tóc. Khác với từ chung để chỉ 'đầu'.

Câu ví dụ

머리카락이 길어요.

Tóc tôi dài.

Hướng dẫn phát âm

Bốn âm tiết: 'meo-ri-ka-rak.' 'Meo' là 'muh,' 'ri' là 'ree,' 'ka' là 'kah,' và 'rak' vần với 'rahk.' Đọc nhanh: 'muh-ree-KAH-rahk.'

Câu ví dụ khác

Lo lắng về rụng tóc với bác sĩ da liễu

머리카락이 자꾸 빠져요.

Tóc tôi cứ rụng hoài.

Mô tả một ngày gió

바람에 머리카락이 날려요.

Tóc tôi bay trong gió.

Chỉ ra điều gì đó cho bạn bè

옷에 머리카락이 붙어 있어요.

Có một sợi tóc dính trên áo bạn.

Ngữ cảnh văn hóa

Người Hàn Quốc phân biệt 머리 (đầu/tóc như một kiểu tóc) với 머리카락 (từng sợi tóc riêng lẻ). Nói 머리카락이 길어요 nhấn mạnh độ dài hoặc số lượng sợi, trong khi 머리 길어요 là cách nói thông thường 'tóc bạn dài' mà bạn sẽ nghe thường xuyên hơn. Tại các tiệm làm tóc (미용실), bạn sẽ nghe các thuật ngữ chuyên dụng như 앞머리 (mái), 옆머리 (tóc hai bên), và 뒷머리 (tóc sau gáy) thay vì 머리카락. 탈모 (rụng tóc) là một mối quan tâm lớn của người Hàn Quốc — hãy nhìn số lượng sản phẩm chăm sóc da đầu trong bất kỳ cửa hàng Olive Young nào.

Cụm từ thông dụng

머리카락이 길어요.

Tóc tôi dài.

머리카락이 얇아요.

Tóc tôi mỏng.

머리카락이 떨어졌어요.

Một sợi tóc đã rơi ra.

Cách diễn đạt liên quan

앞머리

apmeori

Mái / tóc phía trước

탈모

talmo

Rụng tóc

염색

yeomsaek

Nhuộm tóc

peom

Uốn tóc

Thêm từ chủ đề Bộ phận cơ thể

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Tóc và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.