Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Nghỉ hưu" trong tiếng Hàn

Nghỉ hưu” in Korean is 퇴직 (pronounced "toejik").

퇴직

toejik

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpKinh doanh

Cách dùng & Ngữ cảnh

Sự kết thúc sự nghiệp và cuộc sống làm việc của một người. Nghỉ hưu ở Hàn Quốc thường được đánh dấu bằng các buổi lễ kỷ niệm của công ty. Độ tuổi nghỉ hưu thường là 60 nhưng khác nhau tùy theo công ty.

Câu ví dụ

내년에 퇴직할 예정입니다.

Tôi dự định nghỉ hưu vào năm tới.

Thêm từ chủ đề Kinh doanh

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Nghỉ hưu và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.