Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Bán thời gian" trong tiếng Hàn
아르바이트
areubaiteu
Sơ cấpKinh doanh
Cách dùng & Ngữ cảnh
Hình thức làm việc với số giờ ít hơn so với vị trí toàn thời gian. Công việc bán thời gian ở Hàn Quốc rất phổ biến đối với sinh viên và những người cần lịch làm việc linh hoạt. Các phúc lợi thường bị hạn chế hơn so với vị trí toàn thời gian.
Câu ví dụ
대학생들은 아르바이트를 합니다.
Sinh viên đại học làm công việc bán thời gian.
Thêm từ chủ đề Kinh doanh
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Bán thời gian và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.