Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Chị gái (nam gọi)" trong tiếng Hàn
“Chị gái (nam gọi)” in Korean is 누나 (pronounced "Nuna").
누나
Nuna
Cách dùng & Ngữ cảnh
Cách một người nam gọi chị gái, hoặc dùng thân mật để gọi các bạn nữ lớn tuổi. Trong bối cảnh tình cảm, một số chàng trai gọi bạn gái của mình là 누나 nếu cô ấy lớn tuổi hơn. Rất phổ biến trong K-drama, nơi những chuyện tình 'chị-em' là mô típ quen thuộc. Phản ánh sự coi trọng thứ bậc tuổi tác trong các mối quan hệ ở Hàn Quốc.
Câu ví dụ
누나, 제 부탁 하나만 들어줄 수 있어요?
Nuna, chị có thể giúp em một việc được không?
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'noo-na' — 'nu' là âm 'noo' ngắn, và 'na' là âm 'nah' nhanh. Cả hai âm tiết đều nhẹ và bằng nhau.
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
누님
nunim
Kính trọng, dùng một cách trang trọng hoặc để chỉ những người chị lớn tuổi mà bạn tôn trọng
Thân mật (반말)
누나
nuna
Dạng mặc định, được sử dụng bởi nam giới để gọi những người nữ lớn tuổi hơn mà họ thân thiết
Câu ví dụ khác
một chàng trai trẻ hỏi người bạn nữ lớn tuổi hơn
누나, 뭐 먹을래?
Chị ơi, chị muốn ăn gì?
so sánh anh chị em
우리 누나가 더 잘해요.
Chị gái tôi làm tốt hơn.
ăn cùng một người bạn nữ lớn tuổi hơn
누나, 이거 진짜 맛있어요.
Chị ơi, cái này ngon thật đấy.
Ngữ cảnh văn hóa
누나 (nuna) được nam giới sử dụng để gọi những người nữ lớn tuổi hơn — chị gái ruột hoặc bạn nữ lớn tuổi/bạn gái. Câu cửa miệng '누나 좋아' (nuna joa - thích chị lớn tuổi) là một chủ đề lặp đi lặp lại trong văn hóa đại chúng Hàn Quốc, từ các chương trình tạp kỹ đến sở thích hẹn hò. Trong một mối quan hệ lãng mạn, gọi bạn gái lớn tuổi hơn là 누나 là điều bình thường và đáng yêu.
Cụm từ thông dụng
누나!
Chị ơi!
우리 누나예요.
Đây là chị gái tôi.
누나, 밥 사주세요.
Chị ơi, mời em một bữa cơm.
Cách diễn đạt liên quan
누님
nunim
chị gái (kính trọng)
언니
eonni
chị gái (gọi bởi nữ)
친누나
chinnuna
chị gái ruột
동생
dongsaeng
em trai / em gái
Thêm từ chủ đề Quan hệ
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Chị gái (nam gọi) và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.