Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Chị gái (nữ gọi)" trong tiếng Hàn

Chị gái (nữ gọi)” in Korean is 언니 (pronounced "Eonni").

언니

Eonni

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpQuan hệ

Cách dùng & Ngữ cảnh

Cách một người nữ gọi chị gái, hoặc dùng thân mật để gọi các bạn nữ lớn tuổi. Ở các cửa hàng, nhân viên nữ trẻ cũng gọi khách hàng nữ lớn tuổi hơn là 언니. Từ này ngụ ý một mối liên kết chị em ấm áp, thân thuộc và được dùng thoải mái ngoài phạm vi gia đình ruột thịt.

Câu ví dụ

언니, 이 옷 어때요? 저한테 어울려요?

Eonni, bộ đồ này thế nào? Có hợp với em không?

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'eon-nee' — 'eon' nghe như 'uhn,' và 'ni' là âm 'nee' rõ ràng. Âm 'n' đôi được giữ hơi lâu một chút.

Thể trang trọng & Thân mật

Trang trọng (존댓말)

언니

eonni

Dạng mặc định — tiếng Hàn thường không sử dụng phiên bản trang trọng hơn cho từ này

Câu ví dụ khác

một cô gái trẻ hỏi người bạn nữ lớn tuổi hơn

언니, 이 옷 어때요?

Chị ơi, bộ đồ này thế nào?

giới thiệu gia đình

우리 언니는 변호사예요.

Chị gái tôi là luật sư.

hỏi để tham gia cùng kế hoạch của bạn nữ lớn tuổi hơn

언니, 저도 같이 가도 돼요?

Chị ơi, em đi cùng được không ạ?

Ngữ cảnh văn hóa

언니 (eonni) được nữ giới sử dụng để gọi những người nữ lớn tuổi hơn — chị gái ruột, bạn nữ lớn tuổi, hoặc thậm chí là nhân viên bán hàng mỹ phẩm/quần áo nữ (bất kể tuổi tác thực tế). Gọi nhân viên bán hàng là 언니 là một cách thân thiện có thể giúp bạn nhận được dịch vụ tốt hơn hoặc giảm giá. Các nữ hoàng drag và những người nổi tiếng nữ lớn tuổi cũng được gọi một cách trìu mến là 언니.

Cụm từ thông dụng

언니!

Chị ơi!

우리 언니예요.

Đây là chị gái tôi.

언니, 뭐 해?

Chị ơi, chị đang làm gì thế?

Cách diễn đạt liên quan

누나

nuna

chị gái (gọi bởi nam)

친언니

chineonni

chị gái ruột

동생

dongsaeng

em trai / em gái

이모

imo

cô / dì / (thân mật) người phụ nữ lớn tuổi hơn

Thêm từ chủ đề Quan hệ

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Chị gái (nữ gọi) và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.