Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Rất vui được gặp bạn" trong tiếng Hàn
“Rất vui được gặp bạn” in Korean is 만나서 반갑습니다 (pronounced "Mannaseo bangapseumnida").
만나서 반갑습니다
Mannaseo bangapseumnida
Cách dùng & Ngữ cảnh
Một lời chào trang trọng dùng khi gặp ai đó lần đầu. Nó thể hiện niềm vui chân thành khi được làm quen. Trong văn hóa Hàn Quốc, câu này thường đi kèm với một cái cúi đầu.
Câu ví dụ
만나서 반갑습니다! 저는 김지수입니다.
Rất vui được gặp bạn! Tôi là Kim Jisu.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'man-na-seo ban-gap-seum-ni-da' — 'mannaseo' nói liền thành một từ, và 'bangapseumnida' kết thúc dứt khoát. Âm 'ㅂ니다' nghe như 'mnida'.
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
만나서 반갑습니다
mannaseo bangapseumnida
Trang trọng, dùng trong giới thiệu công việc hoặc với người lớn tuổi.
Thân mật (반말)
만나서 반가워
mannaseo bangawo
Thân mật, dùng với bạn bè đồng trang lứa hoặc người nhỏ tuổi hơn.
Câu ví dụ khác
đáp lại lời giới thiệu
저도 만나서 반갑습니다.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn.
gặp ai đó mà bạn chỉ biết qua mạng
드디어 만나서 반가워요!
Thật tuyệt khi cuối cùng cũng được gặp bạn!
gặp khách hàng tại một sự kiện kinh doanh
이렇게 만나서 정말 반갑습니다.
Tôi thực sự rất vui khi được gặp bạn như thế này.
Ngữ cảnh văn hóa
만나서 반갑습니다 theo nghĩa đen có nghĩa là 'tôi vui vì chúng ta đã gặp nhau' — đây là câu nói tiêu chuẩn khi gặp ai đó mới. Nó thường đi kèm hoặc đứng trước 처음 뵙겠습니다 ('đây là lần đầu tôi gặp bạn'). Một cái cúi đầu nhẹ và cái bắt tay thường đi kèm với câu này trong các bối cảnh chuyên nghiệp.
Cụm từ thông dụng
만나서 반갑습니다.
Rất vui được gặp bạn.
저도 반갑습니다.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn.
처음 뵙겠습니다.
Đây là lần đầu tôi gặp bạn.
Cách diễn đạt liên quan
처음 뵙겠습니다
cheoeum boepgesseumnida
đây là lần đầu tôi gặp bạn (trang trọng)
반갑습니다
bangapseumnida
rất vui được gặp bạn / rất vui
잘 부탁드립니다
jal butakdeurimnida
làm ơn đối xử tốt với tôi / tôi hy vọng chúng ta sẽ hợp nhau
소개하다
sogaehada
giới thiệu
Thêm từ chủ đề Chào hỏi
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Rất vui được gặp bạn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.