Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Chúc may mắn" trong tiếng Hàn

Chúc may mắn” in Korean is 행운을 빌어요 (pronounced "Haenguneul bireoyo").

행운을 빌어요

Haenguneul bireoyo

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpChào hỏi

Cách dùng & Ngữ cảnh

Lời chúc ai đó gặp may mắn hoặc thành công. Trong đời sống hàng ngày ở Hàn Quốc, 파이팅 (fighting) hoặc 잘 되길 바라요 (mong mọi việc suôn sẻ) được dùng phổ biến hơn giữa bạn bè. Câu này mang sắc thái văn chương hay trang trọng hơn.

Câu ví dụ

시험 잘 봐요! 행운을 빌어요.

Làm bài thi tốt nhé! Chúc may mắn.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'haeng-oo-neul bee-reo-yo' — 'haengun' nghe như 'hang-oon', 'eul' là 'ool' nhẹ, và 'bireoyo' nhẹ nhàng và trôi chảy.

Thể trang trọng & Thân mật

Trang trọng (존댓말)

행운을 빕니다

haeng-uneul bimnida

Trang trọng, dùng trong bài phát biểu hoặc trên thiệp.

Thân mật (반말)

행운을 빌어

haeng-uneul bireo

Thân mật, dùng với bạn bè thân thiết.

Câu ví dụ khác

tiễn bạn đi phỏng vấn xin việc

면접 잘 보세요, 행운을 빌어요!

Chúc bạn phỏng vấn tốt!

chúc học sinh may mắn trước bài kiểm tra

시험에 행운을 빌어요.

Chúc bạn may mắn trong kỳ thi.

ai đó chuyển đến thành phố hoặc công việc mới

새 출발에 행운을 빌어요.

Chúc bạn may mắn với khởi đầu mới này.

Ngữ cảnh văn hóa

행운을 빌어요 theo nghĩa đen có nghĩa là 'tôi chúc bạn may mắn' — nó hơi trang trọng, vì vậy trong cuộc sống hàng ngày, người Hàn Quốc thường dùng 파이팅! (fighting!) hoặc 잘 해요! (làm tốt lắm!) để cổ vũ ai đó. Đối với những khoảnh khắc quan trọng như thi cử hoặc phỏng vấn, 행운을 빌어요 cảm thấy chân thành và phù hợp.

Cụm từ thông dụng

행운을 빌어요.

Chúc may mắn.

파이팅!

Cố lên! / Bạn làm được mà!

잘 될 거예요.

Mọi việc sẽ ổn thôi.

Cách diễn đạt liên quan

파이팅

paiting

cố lên / bạn làm được mà (Konglish)

잘 되길 바라요

jal doegil barayo

tôi hy vọng mọi việc sẽ tốt đẹp

응원할게요

eungwonhalgeyo

tôi sẽ cổ vũ cho bạn

행운

haeng-un

may mắn / vận may

Thêm từ chủ đề Chào hỏi

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Chúc may mắn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.