Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Thị phần" trong tiếng Hàn
“Thị phần” in Korean is 시장 점유율 (pronounced "sijang jeomyuryul").
시장 점유율
sijang jeomyuryul
Cao cấpKinh doanh
Cách dùng & Ngữ cảnh
Phần trăm tổng doanh số bán hàng trên thị trường mà một công ty kiểm soát. Thị phần ở Hàn Quốc được các nhà phân tích theo dõi chặt chẽ. Các công ty đặt mục tiêu tăng thị phần thông qua đổi mới.
Câu ví dụ
시장 점유율이 증가했습니다.
Thị phần đã tăng lên.
Thêm từ chủ đề Kinh doanh
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Thị phần và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.