Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Kakao Friends" trong tiếng Hàn

Kakao Friends” in Korean is 카카오프렌즈 (pronounced "kakaopeulenijeu").

카카오프렌즈

kakaopeulenijeu

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Kakao Friends là bộ nhân vật linh vật nổi tiếng của Hàn Quốc có nguồn gốc từ ứng dụng nhắn tin KakaoTalk. Bộ này gồm những nhân vật như Ryan, Apeach và Muzi, đã trở thành biểu tượng văn hóa và thương mại lớn.

Câu ví dụ

카카오프렌즈 캐릭터 굿즈가 전 세계에서 판매되고 있다.

Các sản phẩm merch nhân vật Kakao Friends đang được bán trên toàn thế giới.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'KA-ka-oh peu-REN-jeu' — 'kakao' có ba âm tiết với âm 'ah' mở, và 'peurenjeu' là cách đọc tiếng Hàn của 'friends' với âm đầu 'peu' nhẹ.

Câu ví dụ khác

Du khách mô tả một chuyến mua sắm ở Seoul.

카카오프렌즈 매장에 라이언 인형이 가득해요.

Cửa hàng Kakao Friends đầy gấu bông Ryan.

Bạn bè giải thích thói quen trò chuyện của họ.

카카오프렌즈 이모티콘 없으면 카톡이 심심해요.

KakaoTalk thật nhàm chán nếu không có các biểu tượng cảm xúc Kakao Friends.

Chia sẻ nhân vật yêu thích với đồng nghiệp.

카카오프렌즈 캐릭터 중에 저는 어피치가 제일 좋아요.

Trong số các nhân vật Kakao Friends, tôi thích Apeach nhất.

Ngữ cảnh văn hóa

Kakao Friends (카카오프렌즈) là dòng nhân vật linh vật của KakaoTalk, ứng dụng nhắn tin chiếm ưu thế ở Hàn Quốc, và mỗi nhân vật có một tính cách riêng biệt — Ryan, chú sư tử không bờm, đã trở thành một biểu tượng văn hóa được người lớn yêu thích không kém trẻ em. Các cửa hàng chính ở Hongdae và Gangnam là những điểm dừng chân lớn của du khách, và các nhân vật xuất hiện trên mọi thứ từ thẻ tín dụng đến các ga tàu điện ngầm. Một thương hiệu phụ có tên 'Little Friends' (리틀 프렌즈) giới thiệu các phiên bản chibi dễ thương hơn, và doanh nghiệp đã mở rộng sang các quán cà phê theo chủ đề 'Kakao Friends Land'.

Cụm từ thông dụng

카카오프렌즈 좋아해요?

Bạn có thích Kakao Friends không?

카카오프렌즈 매장 어디예요?

Cửa hàng Kakao Friends ở đâu?

카카오프렌즈 이모티콘 보내 줘요.

Gửi cho tôi một nhãn dán Kakao Friends.

Cách diễn đạt liên quan

라이언

raieon

Ryan (linh vật sư tử không bờm)

어피치

eopichi

Apeach (nhân vật đào)

이모티콘

imotikon

Biểu tượng cảm xúc/nhãn dán

캐릭터 상품

kaerikteo sangpum

Hàng hóa nhân vật

Thêm từ chủ đề Văn hóa đại chúng Hàn Quốc

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Kakao Friends và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.