Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Tôi sẽ luôn ủng hộ bạn" trong tiếng Hàn

Tôi sẽ luôn ủng hộ bạn” in Korean is 응원할게요 (pronounced "Eungwonhalgeyo").

응원할게요

Eungwonhalgeyo

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpChào hỏi

Cách dùng & Ngữ cảnh

Cách thể hiện sự ủng hộ và khích lệ đối với ước mơ hay nỗ lực của ai đó. Phiên bản mạnh hơn là 항상 응원하고 있어요 (Tôi luôn ở bên ủng hộ bạn). Rất thường được dùng khi ai đó đang theo đuổi ước mơ, đối mặt thử thách hay chuẩn bị cho một sự kiện lớn.

Câu ví dụ

꿈을 향해 열심히 하고 있군요! 항상 응원할게요.

Bạn đang nỗ lực hết mình vì ước mơ! Tôi sẽ luôn ủng hộ bạn.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'eung-won-hal-ge-yo' — 'eungwon' nối 'ung-won', 'halge' vần với 'hahl-geh', và 'yo' kết thúc bằng một âm điệu lên nhẹ.

Thể trang trọng & Thân mật

Trang trọng (존댓말)

응원하겠습니다

eungwon-hagesseumnida

Trang trọng, dùng trong bối cảnh chuyên nghiệp hoặc công khai.

Thân mật (반말)

응원할게

eungwonhalge

Thân mật, dùng với bạn bè thân thiết.

Câu ví dụ khác

cổ vũ bạn bè trong một trận đấu thể thao

시합 잘하세요, 응원할게요!

Thi đấu tốt nhé, tôi sẽ cổ vũ cho bạn!

ủng hộ ai đó bắt đầu kinh doanh

새로운 도전 응원해요.

Tôi ủng hộ thử thách mới của bạn.

một lời nhắn ủng hộ gửi đến một người bạn thân

언제나 응원하고 있어요.

Tôi luôn ủng hộ bạn.

Ngữ cảnh văn hóa

응원하다 theo nghĩa đen có nghĩa là 'cổ vũ/ủng hộ' — nó được sử dụng cho mọi thứ, từ người hâm mộ thể thao cổ vũ đội bóng đến bạn bè ủng hộ mục tiêu của nhau. Các fandom K-pop (팬덤) được xây dựng dựa trên khái niệm 응원 — gậy phát sáng và các bài hát cổ vũ được gọi là 응원봉 và 응원법. Nói 응원할게요 là sự ủng hộ nhiệt tình, tích cực.

Cụm từ thông dụng

응원할게요!

Tôi sẽ cổ vũ cho bạn!

항상 응원해요.

Tôi luôn cổ vũ cho bạn.

힘내세요, 응원하고 있어요.

Cố gắng lên, tôi đang cổ vũ cho bạn.

Cách diễn đạt liên quan

응원

eungwon

sự ủng hộ / cổ vũ (danh từ)

파이팅

paiting

cố lên / bạn làm được mà

힘내요

himnaeyo

mạnh mẽ lên / cố gắng lên

응원봉

eungwonbong

gậy phát sáng (để cổ vũ)

Thêm từ chủ đề Chào hỏi

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Tôi sẽ luôn ủng hộ bạn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.