Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Ẩm" trong tiếng Hàn

Ẩm” in Korean is 습한 (pronounced "seuphan").

습한

seuphan

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpThời tiết

Cách dùng & Ngữ cảnh

Chỉ độ ẩm cao trong không khí. Độ ẩm ở Hàn Quốc đặc biệt cao vào mùa hè và mùa mưa. Nó ảnh hưởng đến sự thoải mái và sức khỏe.

Câu ví dụ

여름에는 습도가 높아요.

Độ ẩm rất cao vào mùa hè.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'SEUP-han' — '습' giống như 'sup' nhưng với nguyên âm 'ㅡ' trung tính của tiếng Hàn (môi thư giãn), và âm 'ㅂ' cuối là âm 'p' không bật hơi. '한' vần với 'hahn'. Đọc nhanh và gọn: seup-han.

Thể trang trọng & Thân mật

Trang trọng (존댓말)

습합니다

Seupamnida

Câu trần thuật trang trọng, nghe trong các bản tin thời tiết.

Thân mật (반말)

습해

Seuphae

Dạng thân mật với bạn bè thân thiết; bỏ '요' khỏi '습해요'.

Câu ví dụ khác

Phàn nàn về mùa gió mùa

장마철에는 집안이 너무 습해요.

Trong mùa mưa, nhà cửa trở nên rất ẩm ướt.

Trò chuyện về những ngày tóc xấu

습한 날씨에는 머리가 곱슬거려요.

Tóc tôi bị xoăn trong thời tiết ẩm ướt.

Giới thiệu thiết bị cho mùa hè Hàn Quốc

제습기 없으면 못 살아요, 너무 습해서.

Tôi không thể sống nếu không có máy hút ẩm — trời quá ẩm.

Ngữ cảnh văn hóa

Mùa hè Hàn Quốc cực kỳ ẩm ướt — tháng 7 và tháng 8 thường xuyên đẩy độ ẩm lên trên 80%, đó là lý do tại sao máy hút ẩm (제습기) là vật dụng thiết yếu trong nhà, không phải là thứ xa xỉ. '후텁지근하다' là người anh em họ hàng nói lái của 습하다, diễn tả cảm giác oi bức, dính nhớp khiến điều hòa (에어컨) và quạt điện (선풍기) trở nên không thể thiếu. Mùa mưa (장마) là lúc từ này được sử dụng nhiều nhất, thường đi kèm với những lời phàn nàn về nấm mốc như '곰팡이 생겼어요'.

Cụm từ thông dụng

날씨가 습해요.

Thời tiết ẩm ướt.

너무 습해서 땀이 계속 나요.

Trời quá ẩm nên tôi cứ đổ mồ hôi.

습도가 높아요.

Độ ẩm cao.

Cách diễn đạt liên quan

습도

Seupdo

Mức độ ẩm

후텁지근하다

Huteopjigeunhada

Nóng oi bức, dính nhớp

제습기

Jeseupgi

Máy hút ẩm

눅눅하다

Nungnukhada

Ẩm và nhớp nháp (thường là quần áo hoặc thực phẩm)

Thêm từ chủ đề Thời tiết

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Ẩm và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.