Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Giáo viên chủ nhiệm" trong tiếng Hàn

Giáo viên chủ nhiệm” in Korean is 담임선생님 (pronounced "damim seonsaengnim").

담임선생님

damim seonsaengnim

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Giáo viên chịu trách nhiệm về một lớp cụ thể trong suốt năm học. Giáo viên chủ nhiệm phụ trách điểm danh, kỷ luật và là đầu mối liên lạc chính với phụ huynh. Vai trò này rất quan trọng trong nền giáo dục Hàn Quốc.

Câu ví dụ

담임선생님은 우리 반을 잘 이끈다.

Giáo viên chủ nhiệm dẫn dắt lớp chúng tôi rất tốt.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'da-mim seon-saeng-nim' — 'damim' nghe giống 'dah-meem', sau đó 'seonsaengnim' đọc liền mạch là 'suhn-saeng-neem' với âm 'n' được làm mềm. Toàn bộ cụm từ đọc liền nhau như một đơn vị.

Thể trang trọng & Thân mật

Trang trọng (존댓말)

담임 선생님

damim seonsaengnim

Hình thức kính trọng tiêu chuẩn được học sinh, phụ huynh và nhân viên sử dụng; cách duy nhất học sinh trực tiếp xưng hô với giáo viên chủ nhiệm của mình.

Thân mật (반말)

담임

damim

Danh từ rút gọn được sử dụng giữa các bạn cùng lớp hoặc trong văn bản hành chính; không bao giờ dùng để xưng hô trực tiếp với giáo viên.

Câu ví dụ khác

Ngày đầu tiên trở lại trường

올해 담임 선생님이 누구예요?

Năm nay giáo viên chủ nhiệm của chúng ta là ai?

Phụ huynh nói với vợ/chồng

담임 선생님께 전화가 왔어요.

Tôi nhận được cuộc gọi từ giáo viên chủ nhiệm.

Thảo luận về kế hoạch sau giờ học

담임 선생님이랑 상담이 있어요.

Tôi có một buổi tư vấn với giáo viên chủ nhiệm của mình.

Ngữ cảnh văn hóa

Giáo viên chủ nhiệm 담임 선생님 của bạn đóng một vai trò to lớn trong cuộc sống học đường Hàn Quốc — họ điểm danh hàng ngày, xử lý việc điểm danh buổi sáng (조회), quản lý liên lạc với phụ huynh và viết 생활기록부 (sổ ghi chép cuộc sống học sinh được sử dụng để xin nhập học đại học). Một 담임 giỏi có thể định hình đáng kể năm học của học sinh, và học sinh Hàn Quốc thường giữ liên lạc với 담임 yêu thích trong nhiều thập kỷ sau khi tốt nghiệp. Mối quan hệ này trung tâm hơn nhiều so với giáo viên chủ nhiệm thông thường ở phương Tây.

Cụm từ thông dụng

담임 선생님이 좋아요.

Tôi thích giáo viên chủ nhiệm của mình.

담임 선생님께 여쭤보세요.

Xin hãy hỏi giáo viên chủ nhiệm.

담임 선생님이 바뀌었어요.

Giáo viên chủ nhiệm đã thay đổi.

Cách diễn đạt liên quan

담임

damim

nhiệm vụ chủ nhiệm / người phụ trách

부담임

budamim

trợ lý giáo viên chủ nhiệm

조회

johoe

buổi họp chủ nhiệm buổi sáng

종례

jongnye

buổi họp chủ nhiệm cuối ngày

Thêm từ chủ đề Đời sống học đường

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Giáo viên chủ nhiệm và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.