Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Đóng băng" trong tiếng Hàn

Đóng băng” in Korean is 얼어붙는 (pronounced "eoreobutneun").

얼어붙는

eoreobutneun

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpThời tiết

Cách dùng & Ngữ cảnh

Mô tả điều kiện cực lạnh khiến nước đóng băng. Nhiệt độ đóng băng ở Hàn Quốc xuất hiện vào mùa đông và có thể tạo ra tình trạng đường sá nguy hiểm. Quan trọng đối với các cảnh báo an toàn.

Câu ví dụ

도로가 얼어붙어서 미끄러워요.

Đường trơn trượt vì bị đóng băng.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'UH-ruh-buht-neun' — '얼어' đọc liền thành 'uh-ruh' vì âm 'ㄹ' nối về phía trước. '붙는' bị biến âm mũi: âm 'ㅌ' trước âm 'ㄴ' trở thành âm 'n', vì vậy bạn thực sự đọc là 'buhn-neun' thay vì 'buht-neun'.

Câu ví dụ khác

Mô tả một đợt rét đậm

한강이 얼어붙을 정도로 추워요.

Trời lạnh đến mức sông Hàn đóng băng.

Đi bộ về nhà trong mùa đông giá rét

얼어붙은 손을 호호 불었어요.

Tôi đã thổi vào tay mình đang bị cóng để làm ấm.

Nghĩa bóng — phản ứng với tin tức đáng sợ

충격으로 몸이 얼어붙었어요.

Tôi cứng đờ vì sốc.

Ngữ cảnh văn hóa

Trong mùa đông Seoul, '한강이 얼었다' (sông Hàn đóng băng) là một tiêu đề tin tức thực tế — KMA chính thức báo cáo đợt đóng băng đầu tiên mỗi năm từ trạm đo 노량진. '얼어붙다' cũng được sử dụng về mặt cảm xúc và xã hội: một căn phòng căng thẳng thì '분위기가 얼어붙었다' (không khí đóng băng), và một người bị tê liệt vì sợ hãi thì '얼어붙었다'. Trong đợt lạnh giá (한파), người già Hàn Quốc thực hiện các biện pháp phòng ngừa tương tự đối với các đường ống nước bị đóng băng như người dân vùng Trung Tây Hoa Kỳ.

Cụm từ thông dụng

물이 얼어붙었어요.

Nước đã đóng băng cứng.

밖이 얼어붙을 만큼 추워요.

Trời lạnh đến đóng băng bên ngoài.

완전 얼어 죽겠어!

Tôi lạnh chết mất!

Cách diễn đạt liên quan

한파

Hanpa

Đợt lạnh giá

영하

Yeongha

Dưới 0 (độ C)

꽁꽁 얼다

Kkongkkong eolda

Đóng băng cứng

동상

Dongsang

Tê cóng do lạnh

Thêm từ chủ đề Thời tiết

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Đóng băng và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.