Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Hào hứng / Phấn khích" trong tiếng Hàn
“Hào hứng / Phấn khích” in Korean is 신나다 (pronounced "Sinnada").
신나다
Sinnada
Cách dùng & Ngữ cảnh
Dùng để mô tả cảm giác háo hức hoặc hứng thú với điều gì sắp xảy ra. Thường được dùng trước các buổi hòa nhạc, chuyến đi hay sự kiện vui vẻ. Người Hàn thường đi kèm với 너무 (rất/quá) để nhấn mạnh.
Câu ví dụ
오늘 콘서트에 가서 너무 신나요!
Hôm nay tôi háo hức đi xem hòa nhạc lắm!
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'shin-na-da' — 'shin' vần với 'sheen,' 'na' là âm 'nah' nhanh, và 'da' kết thúc bằng phẳng. Âm 'n' đôi được giữ hơi lâu một chút.
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
신납니다
sinnamnida
Dạng trang trọng, hiếm khi dùng trong lời nói — chủ yếu dùng trong lời tường thuật hoặc văn viết
Thân mật (반말)
신난다
sinnanda
Dạng thân mật dùng để bày tỏ sự phấn khích với bản thân hoặc bạn bè thân thiết
Câu ví dụ khác
đêm trước kỳ nghỉ
내일 여행 가서 너무 신나요!
Tôi rất phấn khích vì ngày mai tôi sẽ đi du lịch!
sau một buổi gặp gỡ người hâm mộ
좋아하는 가수를 만날 수 있어서 신났어요.
Tôi đã rất phấn khích vì tôi đã có cơ hội gặp ca sĩ yêu thích của mình.
ngày đi chơi của gia đình tại công viên giải trí
아이들이 놀이공원에서 신나게 놀았어요.
Những đứa trẻ đã chơi hết mình tại công viên giải trí.
Ngữ cảnh văn hóa
신나다 ngụ ý sự phấn khích tràn đầy năng lượng, không thể ngồi yên — nó thường đi kèm với âm nhạc, du lịch hoặc các sự kiện vui vẻ. Dạng trạng từ 신나게 (sinnage, 'một cách phấn khích') cực kỳ phổ biến, như trong 신나게 놀다 (chơi hết mình / có một khoảng thời gian tuyệt vời). Đối với sự mong đợi hồi hộp, người Hàn dùng 설레다 thay thế.
Cụm từ thông dụng
신나요!
Tôi phấn khích!
신나게 놀자!
Hãy chơi hết mình nào!
진짜 신난다.
Tôi thực sự rất hào hứng.
Cách diễn đạt liên quan
설레다
seolleda
cảm thấy bồn chồn / mong đợi
기대하다
gidaehada
mong đợi
흥분하다
heungbunhada
hào hứng / kích động
재미있다
jaemiitda
thú vị
Thêm từ chủ đề Cảm xúc
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Hào hứng / Phấn khích và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.