Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Xấu hổ / Ngượng ngùng" trong tiếng Hàn

Xấu hổ / Ngượng ngùng” in Korean is 창피하다 (pronounced "Changpihada").

창피하다

Changpihada

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpCảm xúc

Cách dùng & Ngữ cảnh

Mô tả sự xấu hổ trong giao tiếp xã hội, đặc biệt là nơi công cộng. Trong văn hóa Hàn Quốc, nơi việc giữ thể diện (체면) rất quan trọng, cảm xúc này mang ý nghĩa xã hội khá nặng. Có liên hệ nhưng hơi khác với 부끄럽다, vốn thiên về sự e thẹn.

Câu ví dụ

실수를 해서 너무 창피했어요.

Tôi đã ngượng lắm sau khi mắc lỗi đó.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'chang-pee-ha-da' — 'chang' vần với 'chung,' 'pi' nghe như 'pee,' và 'hada' kết thúc nhẹ nhàng. Giữ tất cả các âm tiết rõ ràng và nhanh.

Thể trang trọng & Thân mật

Trang trọng (존댓말)

창피합니다

changpi-hamnida

Dạng trang trọng, hiếm khi dùng trong các tình huống thân mật

Thân mật (반말)

창피해

changpihae

Dạng thân mật, cực kỳ phổ biến khi trút bầu tâm sự với bạn bè

Câu ví dụ khác

kể lại một lần ngã vụng về

사람들 앞에서 넘어져서 너무 창피했어요.

Tôi đã rất xấu hổ vì tôi đã bị ngã trước mặt mọi người.

cảm thấy ngượng ngùng với những bức ảnh thời thơ ấu

옛날 사진 보면 창피해요.

Tôi cảm thấy xấu hổ khi nhìn những bức ảnh cũ.

sau một lỗi giao tiếp xã hội

말을 잘못해서 창피해 죽겠어요.

Tôi đã nói sai và tôi cảm thấy xấu hổ chết đi được.

Ngữ cảnh văn hóa

창피하다 nắm bắt được sự xấu hổ kiểu muốn độn thổ, mặt nóng bừng. Nó khác với 부끄럽다 (ngượng ngùng / e thẹn), nhẹ nhàng hơn và thường dùng để chỉ sự đỏ mặt dễ thương. Người Hàn rất nhạy cảm với sự xấu hổ trong xã hội — 창피해! là một tiếng kêu thường xuyên, thường đi kèm với việc che mặt.

Cụm từ thông dụng

너무 창피해요.

Tôi rất xấu hổ.

창피해 죽겠어요.

Tôi xấu hổ chết đi được.

창피한 순간

Một khoảnh khắc xấu hổ

Cách diễn đạt liên quan

부끄럽다

bukkeureopda

ngượng ngùng / e thẹn

민망하다

minmanghada

ngượng ngùng / cảm thấy khó xử thay cho người khác

쪽팔리다

jjokpallida

xấu hổ (tiếng lóng)

수치심

suchisim

sự xấu hổ (danh từ)

Thêm từ chủ đề Cảm xúc

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Xấu hổ / Ngượng ngùng và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.