Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Khô" trong tiếng Hàn
“Khô” in Korean is 건조한 (pronounced "geonjohhan").
건조한
geonjohhan
Cách dùng & Ngữ cảnh
Chỉ độ ẩm thấp trong không khí. Thời tiết khô phổ biến vào mùa đông ở Hàn Quốc và có thể gây ra các vấn đề về da và hô hấp. Người dân thường dùng máy tạo độ ẩm vào mùa này.
Câu ví dụ
겨울에는 공기가 건조해요.
Không khí rất khô vào mùa đông.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'GEON-jo-han' — ba âm tiết. '건' vần gần giống 'gun', '조' là 'joh' (như 'Jo' trong 'Joseph'), '한' vần với 'hahn'. Giữ âm 'o' trong 조 tròn môi.
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
건조합니다
Geonjohamnida
Câu trần thuật trang trọng, xuất hiện trong báo cáo thời tiết và nhãn sản phẩm.
Thân mật (반말)
건조해
Geonjohae
Thân mật với bạn bè; dùng cho da, cổ họng, quần áo phơi khô, thời tiết.
Câu ví dụ khác
Quy trình chăm sóc da mùa đông
피부가 건조해서 로션을 발라야 해요.
Da tôi bị khô nên tôi cần bôi kem dưỡng ẩm.
Tin tức về cháy rừng mùa xuân ở Gangwon-do
건조한 날씨에는 산불이 자주 나요.
Cháy rừng thường xảy ra trong thời tiết khô hạn.
Ngày nắng, gió thích hợp phơi quần áo
빨래가 금방 건조돼요.
Quần áo phơi khô nhanh chóng.
Ngữ cảnh văn hóa
Mùa đông Hàn Quốc khắc nghiệt khô hạn do hệ thống áp cao lục địa — độ ẩm có thể giảm xuống dưới 30%, đó là lý do tại sao người Hàn thường xuyên sử dụng máy tạo độ ẩm (가습기) và uống trà 유자 ấm để giữ cổ họng. Mỗi mùa xuân, '건조주의보' (cảnh báo thời tiết khô hạn) đi kèm với tin tức về các vụ cháy rừng tàn khốc, đặc biệt là ở các khu vực ven biển phía đông (동해안). Cùng một từ này được dùng cho da khô ('피부가 건조하다'), cổ họng khô, và tính cách lạnh lùng về mặt cảm xúc ('성격이 건조하다').
Cụm từ thông dụng
공기가 건조해요.
Không khí khô.
목이 건조해요.
Cổ họng tôi bị khô.
피부가 건조해요.
Da tôi bị khô.
Cách diễn đạt liên quan
가습기
Gaseupgi
Máy tạo độ ẩm
건조주의보
Geonjojuuibo
Cảnh báo thời tiết khô hạn (nguy cơ cháy)
메마르다
Memareuda
Khô cằn, cằn cỗi, lạnh lùng về cảm xúc
수분
Subun
Độ ẩm / sự hydrat hóa
Thêm từ chủ đề Thời tiết
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Khô và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.