Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Ngực" trong tiếng Hàn

Ngực” in Korean is 가슴 (pronounced "gaseum").

가슴

gaseum

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Phần trước của thân mình chứa tim và phổi. Từ vựng thiết yếu để mô tả các bộ phận cơ thể. Được sử dụng trong các ngữ cảnh y tế và hàng ngày.

Câu ví dụ

가슴이 아파요.

Ngực của tôi bị đau.

Thêm từ chủ đề Bộ phận cơ thể

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Ngực và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.