Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Kiểm duyệt" trong tiếng Hàn

검열

geomyeol

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Kiểm duyệt là việc đàn áp ngôn luận hoặc thông tin bị coi là không phù hợp. Lịch sử tự do báo chí của Hàn Quốc bao gồm các giai đoạn kiểm duyệt nghiêm ngặt của chính phủ.

Câu ví dụ

언론 검열은 민주주의에 해롭다.

Kiểm duyệt truyền thông gây tổn hại cho nền dân chủ.

Thêm từ chủ đề Truyền thông & Báo chí

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Kiểm duyệt và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.