Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Bài tập thở" trong tiếng Hàn

Bài tập thở” in Korean is 호흡 운동 (pronounced "hoheup undong").

호흡 운동

hoheup undong

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Bài tập thở là các kỹ thuật giúp làm dịu hệ thần kinh và giảm căng thẳng. Các huấn luyện viên chánh niệm và yoga ở Hàn Quốc dạy 호흡 운동 như một công cụ nền tảng cho sức khỏe tinh thần.

Câu ví dụ

불안할 때 호흡 운동을 하면 진정 효과가 있다.

Thực hiện bài tập thở khi lo lắng có tác dụng giúp bình tĩnh.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'ho-heup oon-dong' — 호 giống 'ho', 흡 giống 'heup' với âm 'p' đóng nhẹ, 운 giống 'oon', 동 giống 'dong'. Nghĩa đen là 'bài tập thở'.

Câu ví dụ khác

Một đồng nghiệp chia sẻ mẹo trước cuộc họp.

발표 전에 호흡 운동으로 긴장을 풀어요.

Trước các bài thuyết trình, tôi giảm bớt căng thẳng bằng các bài tập thở.

Một huấn luyện viên khai mạc lớp học.

요가 수업은 항상 호흡 운동으로 시작해요.

Lớp yoga luôn bắt đầu bằng các bài tập thở.

Một tài liệu lớp học tiền sản.

산모를 위한 호흡 운동도 중요합니다.

Các bài tập thở cũng quan trọng đối với các bà mẹ mang thai.

Ngữ cảnh văn hóa

호흡 운동 đã trở thành một công cụ chăm sóc sức khỏe phổ biến ở Hàn Quốc, được giảng dạy từ các phòng tập yoga (요가원) đến các phòng khám sức khỏe tâm thần và các buổi hội thảo 힐링 của công ty. Đặc biệt, phương pháp 복식 호흡 (thở bụng) được nhấn mạnh để quản lý căng thẳng và lo lắng khi biểu diễn, và nó trùng lặp với các bài tập thở truyền thống trong khí công và thiền định (명상). Các ứng dụng như 마보 đã phổ biến 호흡 운동 có hướng dẫn cho thế hệ millennials Hàn Quốc đang đối phó với tình trạng kiệt sức.

Cụm từ thông dụng

호흡 운동을 해보세요.

Hãy thử tập các bài tập thở.

천천히 호흡 운동 할게요.

Tôi sẽ tập các bài tập thở một cách chậm rãi.

호흡 운동이 불안을 줄여줘요.

Các bài tập thở giúp giảm lo lắng.

Cách diễn đạt liên quan

복식 호흡

boksik hoheup

Thở bụng / thở cơ hoành

명상

myeongsang

Thiền định

심호흡

simhoheup

Hít thở sâu

마음 챙김

maeum chaenggim

Chánh niệm

Thêm từ chủ đề Sức khỏe tinh thần

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Bài tập thở và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.