Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Kế toán" trong tiếng Hàn
“Kế toán” in Korean is 회계 (pronounced "hoegyae").
회계
hoegyae
Trung cấpKinh doanh
Cách dùng & Ngữ cảnh
Thực hành ghi chép và quản lý các giao dịch tài chính. Kế toán tại các công ty Hàn Quốc tuân theo các quy định và tiêu chuẩn nghiêm ngặt. Nó rất cần thiết cho việc báo cáo tài chính và tuân thủ thuế.
Câu ví dụ
회계 부서에서 일합니다.
Tôi làm việc trong bộ phận kế toán.
Thêm từ chủ đề Kinh doanh
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Kế toán và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.