Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Hồi giáo" trong tiếng Hàn
“Hồi giáo” in Korean is 이슬람교 (pronounced "Iseulamgyo").
이슬람교
Iseulamgyo
Cách dùng & Ngữ cảnh
Hồi giáo là một tôn giáo đang phát triển ở Hàn Quốc với cộng đồng Hồi giáo ngày càng đông. Người Hồi giáo Hàn Quốc đã xây dựng các đền thờ và cộng đồng trên khắp đất nước.
Câu ví dụ
이슬람교는 한국에서 점점 증가하고 있습니다.
Hồi giáo đang phát triển ở Hàn Quốc.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'i-seul-lam-gyo'. Bốn âm tiết: 'i' (như 'ee'), 'seul' (ngắn 'sul'), 'lam' (như 'lahm'), 'gyo' (lướt âm rồi 'oh').
Câu ví dụ khác
thảo luận về tôn giáo
이슬람교는 세계 3대 종교 중 하나예요.
Hồi giáo là một trong ba tôn giáo lớn trên thế giới.
địa điểm
이태원에 이슬람교 사원이 있어요.
Có một nhà thờ Hồi giáo ở Itaewon.
giải thích văn hóa
이슬람교 신자들은 라마단에 금식해요.
Người Hồi giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan.
Ngữ cảnh văn hóa
이슬람교 ('tôn giáo Hồi giáo') là thuật ngữ tiếng Hàn; 무슬림 được dùng cho 'người Hồi giáo' (người thực hành). Hàn Quốc có một cộng đồng Hồi giáo nhỏ nhưng đang phát triển, với Nhà thờ Hồi giáo Trung tâm Seoul chính ở Itaewon từ năm 1976. Các lựa chọn thực phẩm halal (halal food) đã mở rộng ở Hàn Quốc trong những năm gần đây, đặc biệt là quanh khu Itaewon và gần các trường đại học có nhiều sinh viên quốc tế Hồi giáo.
Cụm từ thông dụng
이슬람교를 믿어요.
Tôi theo đạo Hồi.
이슬람 문화에 관심이 있어요.
Tôi quan tâm đến văn hóa Hồi giáo.
이슬람 사원에 가 봤어요.
Tôi đã từng đến một nhà thờ Hồi giáo.
Cách diễn đạt liên quan
무슬림
museullim
người Hồi giáo
성원
seongwon
nhà thờ Hồi giáo
할랄
hallal
halal
라마단
ramadan
Ramadan
Thêm từ chủ đề Tôn giáo
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Hồi giáo và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.