Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Kitô giáo" trong tiếng Hàn

Kitô giáo” in Korean is 기독교 (pronounced "Gidokkyo").

기독교

Gidokkyo

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpTôn giáo

Cách dùng & Ngữ cảnh

Kitô giáo là một trong những tôn giáo lớn nhất ở Hàn Quốc và có ảnh hưởng đáng kể đến xã hội nước này. Các nhà thờ Hàn Quốc được biết đến với sự tham gia tích cực vào cộng đồng và hoạt động truyền giáo.

Câu ví dụ

기독교는 한국에서 널리 믿어집니다.

Kitô giáo được tin theo rộng rãi ở Hàn Quốc.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'gi-dok-gyo'. Ba âm tiết: 'gi' (như 'gee'), 'dok' (như 'dok' với âm ㄱ cuối giữ hơi), 'gyo' (âm 'gy' lướt nhẹ vào 'oh').

Câu ví dụ khác

nhân khẩu học

한국에서 기독교 신자가 많아요.

Có nhiều tín đồ Kitô giáo ở Hàn Quốc.

lý lịch tôn giáo

저희 가족은 기독교예요.

Gia đình tôi theo đạo Kitô giáo.

lịch sử

기독교 선교사가 한국에 왔어요.

Các nhà truyền giáo Kitô giáo đã đến Hàn Quốc.

Ngữ cảnh văn hóa

기독교 về mặt kỹ thuật đề cập đến toàn bộ Kitô giáo, nhưng trong thực tế nhiều người Hàn Quốc sử dụng nó đặc biệt cho Tin lành, trong khi 천주교 / 가톨릭 đề cập đến Công giáo. Về mặt chính thức, Tin lành là 개신교 và sự phân biệt đó quan trọng trong các cuộc thảo luận chi tiết. Tín đồ Tin lành Hàn Quốc tham dự 교회 (nhà thờ), thường có các buổi lễ Chủ nhật và cộng đồng rộng lớn. Hàn Quốc nổi tiếng với việc cử số lượng lớn các nhà truyền giáo ra nước ngoài.

Cụm từ thông dụng

저는 기독교예요.

Tôi theo đạo Kitô giáo.

기독교를 믿어요.

Tôi tin vào Kitô giáo.

기독교 신자가 늘고 있어요.

Số tín đồ Kitô giáo đang tăng lên.

Cách diễn đạt liên quan

개신교

gaesingyo

Tin lành

교회

gyohoe

nhà thờ Tin lành

목사

moksa

mục sư

성경

seonggyeong

Kinh Thánh

Thêm từ chủ đề Tôn giáo

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Kitô giáo và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.