Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Taekwondo" trong tiếng Hàn
“Taekwondo” in Korean is 태권도 (pronounced "Taegwondo").
태권도
Taegwondo
Cách dùng & Ngữ cảnh
Môn võ thuật biểu tượng của Hàn Quốc và là môn thể thao Olympic, nổi tiếng với những cú đá cao và đòn đánh nhanh. Được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Phi vật thể. Có hàng triệu người tập luyện trên toàn thế giới. Trẻ em Hàn Quốc thường đi học lớp taekwondo. 태권도 nghĩa đen là 'con đường của chân và nắm đấm'.
Câu ví dụ
태권도는 한국의 대표적인 무술이에요.
Taekwondo là môn võ thuật tiêu biểu của Hàn Quốc.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm 'tae-gwon-do' với ba âm tiết: 'tae' như 'tay' trong 'stay,' 'gwon' vần với 'swan,' và 'do' như 'doh.' Âm ㄲ được nhân đôi nhẹ để âm tiết giữa phát ra rõ ràng — nghĩ đến 'TAY-kwon-doh.'
Câu ví dụ khác
Chia sẻ kỷ niệm thời thơ ấu với một người bạn Hàn Quốc
어렸을 때 태권도 도장에 다녔어요.
Tôi đã từng đến lớp taekwondo khi còn nhỏ.
Liệt kê thành tích trong hồ sơ xin việc hoặc video giới thiệu
태권도 검은띠까지 땄어요.
Tôi đã đạt được đai đen taekwondo.
Trò chuyện trong thời gian Olympic
올림픽 태권도 경기를 봤어요?
Bạn đã xem trận đấu taekwondo Olympic chưa?
Ngữ cảnh văn hóa
Taekwondo được dạy ở hầu hết các khu phố Hàn Quốc tại một 태권도장 (dojang), và cực kỳ phổ biến đối với học sinh tiểu học đến học vài ngày một tuần — những chiếc xe buýt nhỏ màu vàng của các trung tâm taekwondo đưa đón trẻ em sau giờ học là hình ảnh mang tính biểu tượng. Lễ thăng cấp, chứ không phải điểm số, đánh dấu sự tiến bộ: 흰띠 → 노란띠 → ... → 검은띠 (đai đen). Nó đã trở thành một môn thể thao Olympic chính thức vào năm 2000 tại Sydney.
Cụm từ thông dụng
태권도 몇 단이에요?
Bạn đang ở cấp mấy (đai đen) trong taekwondo?
태권도 배우고 싶어요.
Tôi muốn học taekwondo.
차렷, 경례!
Nghiêm, chào! (lệnh khai mạc lớp taekwondo)
Cách diễn đạt liên quan
도장
dojang
Phòng tập / trường võ thuật
검은띠
geomeun tti
Đai đen
품새
pumsae
Bài quyền / các bài tập được biên đạo
겨루기
gyeorugi
Đối luyện / thi đấu
Thêm từ chủ đề Văn hóa
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Taekwondo và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.