Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Thép" trong tiếng Hàn
“Thép” in Korean is 철강 (pronounced "Cheolggang").
철강
Cheolggang
Cách dùng & Ngữ cảnh
Hợp kim kim loại bền chắc được dùng trong xây dựng. Là vật liệu thiết yếu cho các tòa nhà cao tầng.
Câu ví dụ
철강은 건축에 필수적인 재료예요.
Thép là một vật liệu thiết yếu trong xây dựng.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'cheol-gang' — 'cheol' vần với 'cholm' (âm 'ch' nhẹ), và 'gang' vần với 'gong' nhưng có âm 'a'. Lưu ý rằng 철 chỉ có nghĩa là 'sắt' trong khi 철강 đặc biệt có nghĩa là 'thép' (hợp kim sắt).
Thể trang trọng & Thân mật
Thân mật (반말)
철
cheol
철 là từ chung cho sắt hoặc kim loại — trong cuộc trò chuyện hàng ngày, người Hàn thường chỉ nói 철 khi đề cập đến thép, mặc dù về mặt kỹ thuật 철강 chính xác hơn.
Câu ví dụ khác
Thảo luận về các tập đoàn lớn của Hàn Quốc
포스코는 한국의 대표적인 철강 회사예요.
POSCO là công ty thép hàng đầu của Hàn Quốc.
Đọc tin tức tài chính cùng nhau
철강 가격이 계속 오르고 있어요.
Giá thép liên tục tăng.
Hướng dẫn viên du lịch giải thích một công trình kỹ thuật
이 다리는 철강 구조물이에요.
Cây cầu này là một công trình bằng thép.
Ngữ cảnh văn hóa
Thép (철강) là ngành công nghiệp xương sống cho thành công kinh tế của Hàn Quốc — POSCO, nhà sản xuất thép lớn nhất nước này, được thành lập vào năm 1968 và trở thành biểu tượng của quá trình công nghiệp hóa sau chiến tranh được gọi là 'Kỳ tích trên sông Hàn'. Ngành công nghiệp thép của Hàn Quốc có sức cạnh tranh toàn cầu, đặc biệt trong các lĩnh vực đóng tàu và ô tô. Trong cuộc trò chuyện hàng ngày, người Hàn có thể chỉ sử dụng '철' (sắt) cho các vật dụng thông thường và dành 철강 cho các ngữ cảnh công nghiệp hoặc xây dựng.
Cụm từ thông dụng
철강 산업이 중요해요.
Ngành công nghiệp thép rất quan trọng.
철강으로 만든 거예요.
Nó được làm từ thép.
철강 수출이 늘었어요.
Xuất khẩu thép đã tăng.
Cách diễn đạt liên quan
철
cheol
sắt / kim loại (chung)
철근
cheolgeun
thép cốt
스테인리스
seuteinriseu
thép không gỉ
금속
geumsok
kim loại
Thêm từ chủ đề Kiến trúc
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Thép và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.