Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Tòa nhà" trong tiếng Hàn
“Tòa nhà” in Korean is 건물 (pronounced "Geonmul").
건물
Geonmul
Cách dùng & Ngữ cảnh
Công trình được thiết kế cho con người sử dụng. Có thể là nhà ở, thương mại hoặc công nghiệp.
Câu ví dụ
이 건물은 100년 전에 지어졌어요.
Tòa nhà này được xây dựng cách đây 100 năm.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'gon-mool' — 'gon' vần với 'gone', và 'mool' như 'mool' trong 'wool' (với âm 'm'). Hai âm tiết ngắn.
Thể trang trọng & Thân mật
Thân mật (반말)
빌딩
bilding
빌딩 (từ tiếng Anh 'building') thường được sử dụng cho các tòa nhà văn phòng hoặc thương mại hiện đại cao tầng — '63빌딩', 'OO빌딩' — trong khi 건물 là thuật ngữ chung.
Câu ví dụ khác
Mô tả nơi làm việc cho bạn bè
우리 회사 건물은 10층이에요.
Tòa nhà công ty chúng tôi có 10 tầng.
Chỉ đường trong một buổi hẹn cà phê
저 건물 1층에 카페가 있어요.
Có một quán cà phê ở tầng 1 của tòa nhà đó.
Cảnh báo khách về một căn hộ không có thang máy
오래된 건물이라 엘리베이터가 없어요.
Đó là một tòa nhà cũ nên không có thang máy.
Ngữ cảnh văn hóa
Trong địa chỉ và giao tiếp của Hàn Quốc, '건물' là từ đa năng cho bất kỳ cấu trúc nào — từ một cửa hàng nhỏ đến một tòa tháp 50 tầng. Các tòa nhà văn phòng bằng kính và thép hiện đại thường được gọi là '빌딩' hoặc '타워' (Lotte World Tower chỉ là 롯데월드타워). Các tòa nhà mang tính biểu tượng của Seoul như 63빌딩 và N서울타워 là những điểm định vị mốc, và nhiều người Hàn Quốc chỉ đường bằng tên tòa nhà cộng với số tầng: '○○빌딩 3층' (tầng 3 của Tòa nhà ○○).
Cụm từ thông dụng
이 건물은 몇 층이에요?
Tòa nhà này có bao nhiêu tầng?
건물 입구가 어디예요?
Lối vào tòa nhà ở đâu?
건물이 정말 크네요.
Tòa nhà thực sự rất lớn.
Cách diễn đạt liên quan
빌딩
bilding
tòa nhà cao tầng hiện đại / tòa nhà văn phòng
타워
tawo
tháp
층
cheung
tầng / lầu
건설
geonseol
xây dựng
Thêm từ chủ đề Kiến trúc
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Tòa nhà và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.