Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Mặt bằng" trong tiếng Hàn

Mặt bằng” in Korean is 평면도 (pronounced "Pyeongmyeondo").

평면도

Pyeongmyeondo

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpKiến trúc

Cách dùng & Ngữ cảnh

Bản vẽ thể hiện cách bố trí các phòng và không gian trên một tầng. Cần thiết để hiểu thiết kế của tòa nhà.

Câu ví dụ

평면도를 보니 방이 3개네요.

Nhìn vào mặt bằng thì thấy có 3 phòng.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'pyeong-myeon-do' — 'pyeong' như 'pyong' (một âm tiết, khó tách), 'myeon' như 'myuhn' (lại là một âm tiết), và 'do' như 'đô'. Nghĩa đen là 'sơ đồ mặt phẳng'.

Câu ví dụ khác

Tìm kiếm căn hộ ở Seoul

부동산에서 평면도를 보여 줬어요.

Nhân viên bất động sản đã cho tôi xem bản thiết kế mặt bằng.

Lên kế hoạch chuyển đến một căn hộ mới

이 평면도대로 가구를 배치했어요.

Tôi đã sắp xếp đồ đạc theo bản thiết kế mặt bằng này.

Kiểm tra chi tiết danh sách cho một ngôi nhà gia đình

평면도에 화장실이 두 개 있네요.

Nhìn vào bản thiết kế mặt bằng, có hai phòng tắm.

Ngữ cảnh văn hóa

Khi người Hàn Quốc tìm mua căn hộ chung cư (아파트), 평면도 là điều cần thiết — các ứng dụng bất động sản như 직방 và 다방 hiển thị bản thiết kế mặt bằng cùng với giá cả, và người Hàn so sánh bố cục như '3베이', '4베이' (3-bay, 4-bay, đề cập đến số phòng hướng ra nắng). Bản thiết kế mặt bằng '판상형' (tòa nhà dạng phẳng/thanh dài) so với '타워형' (tòa nhà dạng tháp) là một điểm thảo luận phổ biến vì mỗi loại ảnh hưởng đến thông gió và ánh sáng. Từ này kết hợp 평면 (mặt phẳng) và 도 (sơ đồ).

Cụm từ thông dụng

평면도 좀 볼 수 있어요?

Tôi có thể xem bản thiết kế mặt bằng được không?

평면도를 그려 볼게요.

Để tôi vẽ một bản thiết kế mặt bằng.

평면도가 독특하네요.

Bản thiết kế mặt bằng này độc đáo thật.

Cách diễn đạt liên quan

도면

domyeon

bản vẽ kỹ thuật / bản vẽ thiết kế

설계도

seolgyedo

bản vẽ thiết kế / bản vẽ kỹ thuật

배치도

baechido

sơ đồ bố trí

평수

pyeongsu

diện tích theo pyeong (đơn vị đo của Hàn Quốc)

Thêm từ chủ đề Kiến trúc

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Mặt bằng và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.