Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Giám sát ô nhiễm" trong tiếng Hàn
“Giám sát ô nhiễm” in Korean is 오염 모니터링 (pronounced "oyeom moniteoling").
오염 모니터링
oyeom moniteoling
Cao cấpMôi trường
Cách dùng & Ngữ cảnh
Giám sát ô nhiễm theo dõi mức độ ô nhiễm trong không khí, nước và đất. Hàn Quốc vận hành các mạng lưới giám sát chất lượng không khí và nước rộng khắp. Dữ liệu ô nhiễm theo thời gian thực có sẵn cho công dân Hàn Quốc thông qua các ứng dụng của chính phủ.
Câu ví dụ
오염 모니터링 시스템이 잘 구축되어 있어요.
Các hệ thống giám sát ô nhiễm được thiết lập tốt.
Thêm từ chủ đề Môi trường
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Giám sát ô nhiễm và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.