Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Thức ăn cho thú cưng" trong tiếng Hàn
“Thức ăn cho thú cưng” in Korean is 사료 (pronounced "saryo").
사료
saryo
Cách dùng & Ngữ cảnh
Thức ăn cho thú cưng (사료) bao gồm thức ăn khô, ướt và dinh dưỡng chuyên dụng cho động vật. Thị trường thức ăn cao cấp cho thú cưng của Hàn Quốc đã phát triển đáng kể khi người nuôi coi thú cưng như thành viên trong gia đình.
Câu ví dụ
반려동물에게 좋은 사료를 먹이는 것이 중요하다.
Cho thú cưng ăn thức ăn chất lượng tốt là điều rất quan trọng.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'SAH-ryo' — 'sa' là âm 'sah' rõ ràng, và 'ryo' là một âm tiết duy nhất với âm 'r' rung nhẹ, giống 'ryoh'.
Câu ví dụ khác
Chủ vật nuôi trò chuyện với nhân viên cửa hàng thú cưng
강아지가 이 사료는 잘 안 먹어요.
Chó con không ăn loại thức ăn này tốt lắm.
Chia sẻ đánh giá sản phẩm trong cộng đồng người nuôi thú cưng trực tuyến
연어 사료로 바꾸니까 털이 더 부드러워졌어요.
Sau khi chuyển sang thức ăn cho thú cưng làm từ cá hồi, lông của nó đã mềm hơn.
Ghi nhớ khi quản lý vật tư gia đình
사료 떨어지기 전에 미리 주문해 놓아야 해요.
Tôi nên đặt thức ăn cho thú cưng trước khi hết hàng.
Ngữ cảnh văn hóa
사료 trong tiếng Hàn chỉ nghiêm ngặt thức ăn viên/khô dành cho động vật, cả cho thú cưng và gia súc — nó KHÔNG được sử dụng cho thức ăn tươi/tự nấu, mà sẽ là 수제 간식 hoặc 화식. Chủ vật nuôi Hàn Quốc phân biệt rõ ràng giữa 건식 사료 (thức ăn viên khô) và 습식 사료 (thức ăn ướt), và các thương hiệu cao cấp như Orijen và Acana cực kỳ phổ biến. Đối với mèo nói riêng, bạn sẽ thường thấy 고양이 사료, và 주식 (thức ăn chính) so với 간식 (đồ ăn vặt) là một sự phân biệt quan trọng.
Cụm từ thông dụng
사료 다 먹었어요.
Thức ăn cho thú cưng đã hết sạch.
사료 바꿨어요.
Tôi đã đổi nhãn hiệu thức ăn cho thú cưng.
좋은 사료 추천해 주세요.
Xin hãy giới thiệu một loại thức ăn cho thú cưng tốt.
Cách diễn đạt liên quan
간식
ganshik
đồ ăn vặt/thưởng
건식 사료
geonsik saryo
thức ăn viên khô
습식 사료
seupsik saryo
thức ăn ướt
수제 간식
suje ganshik
đồ ăn vặt tự làm
Thêm từ chủ đề Chăm sóc thú cưng & Động vật
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Thức ăn cho thú cưng và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.