Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "MRI" trong tiếng Hàn
자기공명영상
jagi gongmyeong yeongsang
Cao cấpSức khỏe & Y tế
Cách dùng & Ngữ cảnh
자기공명영상 hay MRI được sử dụng tại các bệnh viện Hàn Quốc để chụp ảnh chi tiết các mô mềm, khớp và não. Hàn Quốc có tỷ lệ sử dụng MRI cao nhất thế giới do hệ thống bảo hiểm y tế quốc gia toàn diện. Nhiều bệnh viện lớn của Hàn Quốc có nhiều máy MRI để xử lý lượng bệnh nhân cao.
Câu ví dụ
무릎 통증으로 자기공명영상 검사를 받았어요.
Tôi đã chụp MRI để điều trị đau đầu gối.
Thêm từ chủ đề Sức khỏe & Y tế
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện MRI và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.