Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Giai điệu" trong tiếng Hàn

Giai điệu” in Korean is 멜로디 (pronounced "Mellodi").

멜로디

Mellodi

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpÂm nhạc

Cách dùng & Ngữ cảnh

Thuật ngữ âm nhạc chỉ chuỗi các nốt tạo thành giai điệu chính. Thường được dùng khi thảo luận về cấu trúc âm nhạc của một bài hát.

Câu ví dụ

멜로디가 아름다워요.

Giai điệu rất đẹp.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'mel-lo-di' — một từ mượn từ tiếng Anh. 'mel' như 'mel', 'lo' như 'loh', 'di' như 'dee'. Âm 'll' được kéo dài hơn một chút so với trong tiếng Anh.

Thể trang trọng & Thân mật

Trang trọng (존댓말)

선율

seonyul

từ Hán-Hàn được sử dụng trong văn viết âm nhạc trang trọng và bối cảnh cổ điển

Câu ví dụ khác

thảo luận về một bài hát hit

그 곡은 멜로디가 기억에 남아요.

Giai điệu của bài hát đó đọng lại trong ký ức của tôi.

trò chơi đố nhạc

멜로디만 들어도 어떤 노래인지 알아요.

Tôi có thể biết đó là bài hát nào chỉ bằng giai điệu.

đưa ra phản hồi cho nhà soạn nhạc

멜로디가 좀 더 강렬했으면 좋겠어요.

Tôi ước gì giai điệu mạnh mẽ hơn một chút.

Ngữ cảnh văn hóa

멜로디 được sử dụng rộng rãi trong các bối cảnh nhạc pop trong khi '선율' là từ Hán-Hàn gốc được sử dụng trong phê bình âm nhạc cổ điển hoặc văn viết trang trọng. Các nhà sản xuất âm nhạc thường nói '멜로디 라인' (đường giai điệu) khi thảo luận về cấu trúc bài hát. Từ này xuất hiện trong các cụm từ như '멜로디 메이커' (người tạo giai điệu) mô tả các nhà soạn nhạc tài năng.

Cụm từ thông dụng

멜로디가 좋아요.

Giai điệu hay.

멜로디가 귀에 꽂혀요.

Giai điệu rất bắt tai.

멜로디를 흥얼거려요.

Tôi đang ngân nga giai điệu.

Cách diễn đạt liên quan

선율

seonyul

giai điệu (Hán-Hàn, trang trọng)

후렴

huryeom

điệp khúc/phần lặp lại

작곡

jakgok

sáng tác nhạc

eum

nốt nhạc/âm thanh

Thêm từ chủ đề Âm nhạc

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Giai điệu và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.