Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Một công đôi việc" trong tiếng Hàn

Một công đôi việc” in Korean is 일석이조 (pronounced "Ilseokijo").

일석이조

Ilseokijo

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Ilseokijo là một thành ngữ Hàn Quốc có nghĩa là đạt được hai mục tiêu bằng một hành động, tương đương với thành ngữ một công đôi việc trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

운동도 하고 스트레스도 풀어서 일석이조예요.

Vừa tập thể dục vừa giảm căng thẳng, đúng là một công đôi việc.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'il-seok-i-jo'. Mỗi âm tiết là một ký tự Hán riêng biệt: 'il' (một), 'seok' (đá), 'i' (hai), 'jo' (chim). Rõ ràng và dứt khoát.

Câu ví dụ khác

đi làm

자전거 타고 출근하면 운동도 되고 일석이조예요.

Đi xe đạp đi làm vừa tập thể dục vừa tiết kiệm chi phí — một công đôi việc.

đánh giá sản phẩm

이 제품은 청소하면서 살균도 돼서 일석이조네요.

Sản phẩm này vừa làm sạch vừa khử trùng — thật là một công đôi việc.

công tác kết hợp du lịch

여행 겸 출장, 일석이조죠!

Vừa đi du lịch vừa đi công tác, thật là một công đôi việc!

Ngữ cảnh văn hóa

일석이조 là một thành ngữ bốn chữ (사자성어) cổ điển từ tiếng Trung. Người Hàn sử dụng nó liên tục trong kinh doanh, quảng cáo và lời nói thông thường để khoe khoang về sự hiệu quả thông minh. Một từ đồng nghĩa gần gũi là 꿩 먹고 알 먹기 (ăn cả con trĩ và ăn trứng của nó) — một thành ngữ bản địa, thông tục hơn với cùng ý nghĩa.

Cụm từ thông dụng

이거 진짜 일석이조네요.

Cái này thực sự là một công đôi việc.

일석이조의 효과가 있어요.

Nó có hiệu quả một công đôi việc.

꿩 먹고 알 먹고!

Ăn cả trĩ và trứng — đôi bên cùng có lợi!

Cách diễn đạt liên quan

꿩 먹고 알 먹기

kkwong meokgo al meokgi

ăn cả con trĩ và ăn trứng (thành ngữ bản địa)

일거양득

ilgeoyangdeuk

một hành động, hai lợi ích

사자성어

sajaseongeo

thành ngữ bốn chữ

효율적

hyoyuljeok

hiệu quả

Thêm từ chủ đề Thành ngữ & Tục ngữ

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Một công đôi việc và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.