Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Ngày giải phóng" trong tiếng Hàn
“Ngày giải phóng” in Korean is 광복절 (pronounced "gwangbokjeol").
광복절
gwangbokjeol
Cách dùng & Ngữ cảnh
광복절 vào ngày 15 tháng 8 tưởng niệm sự giải phóng của Hàn Quốc khỏi ách thống trị thuộc địa của Nhật Bản vào năm 1945. Đây là một trong những ngày lễ quốc gia quan trọng nhất ở Hàn Quốc, được kỷ niệm bằng việc treo cờ, các sự kiện và chương trình văn hóa. Từ 광복 có nghĩa là sự khôi phục ánh sáng và tượng trưng cho sự trở lại của chủ quyền Hàn Quốc.
Câu ví dụ
광복절에는 태극기를 달아야 해요.
Chúng ta nên treo cờ Taegukgi vào Ngày giải phóng.
Hướng dẫn phát âm
Đọc là 'gwang-bok-jeol' — 'gwang' như 'gwahng', 'bok' vần với 'bock' (k không bật hơi), 'jeol' vần với 'jull' với âm 'l' cuối nhẹ.
Câu ví dụ khác
giải thích ngày tháng
광복절은 8월 15일이에요.
Ngày Quốc khánh là ngày 15 tháng 8.
sự kiện quốc gia
광복절 기념 행사에 참석했어요.
Tôi đã tham dự buổi lễ kỷ niệm Ngày Quốc khánh.
holiday planning
광복절 연휴에 여행 계획 있어요?
Bạn có kế hoạch du lịch cho kỳ nghỉ lễ Quốc khánh không?
Ngữ cảnh văn hóa
Ngày Quốc khánh (광복절 - 15 tháng 8) đánh dấu sự giải phóng của Hàn Quốc khỏi ách đô hộ của Nhật Bản vào năm 1945 và là một trong những ngày lễ quốc gia có ý nghĩa xúc động nhất. Công dân treo cờ Hàn Quốc (태극기) trước nhà, và tổng thống có bài phát biểu trên truyền hình. Từ '광복' có nghĩa đen là 'khôi phục ánh sáng'. Đây là ngày nghỉ lễ công cộng — không làm việc, không đi học — và thường được kết hợp với 'kỳ nghỉ hè' (여름 휴가).
Cụm từ thông dụng
광복절 축하합니다.
Chúc mừng Ngày Quốc khánh.
광복절은 공휴일이에요.
Ngày Quốc khánh là ngày nghỉ lễ.
태극기를 달았어요.
Tôi đã treo cờ Hàn Quốc.
Cách diễn đạt liên quan
태극기
taegeukgi
Cờ Hàn Quốc
독립
dongnip
độc lập
3·1절
sam-iljeol
Ngày Phong trào 1 tháng 3
국경일
gukgyeongil
ngày lễ quốc gia
Thêm từ chủ đề Ngày lễ & Lễ hội
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Ngày giải phóng và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.