Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Khí nhà kính" trong tiếng Hàn
온실가스
onsilgaseu
Cao cấpMôi trường
Cách dùng & Ngữ cảnh
Khí nhà kính như carbon dioxide và methane giữ nhiệt trong khí quyển. Hàn Quốc là một trong những nước phát thải khí nhà kính đáng kể do nền kinh tế công nghiệp. Hàn Quốc đã cam kết giảm phát thải khí nhà kính.
Câu ví dụ
온실가스 배출을 줄여야 해요.
Chúng ta cần giảm phát thải khí nhà kính.
Thêm từ chủ đề Môi trường
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Khí nhà kính và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.