Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Khủng hoảng tài chính" trong tiếng Hàn
“Khủng hoảng tài chính” in Korean is 금융 위기 (pronounced "Geumyung wiggi").
금융 위기
Geumyung wiggi
Cao cấpTài chính & Ngân hàng
Cách dùng & Ngữ cảnh
Sự gián đoạn nghiêm trọng trên thị trường tài chính. Hàn Quốc đã trải qua một cuộc khủng hoảng tài chính vào năm 1997.
Câu ví dụ
금융 위기가 발생했어요.
Một cuộc khủng hoảng tài chính đã xảy ra.
Thêm từ chủ đề Tài chính & Ngân hàng
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Khủng hoảng tài chính và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.