Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Bê tông" trong tiếng Hàn

Bê tông” in Korean is 콘크리트 (pronounced "Konkeuriteu").

콘크리트

Konkeuriteu

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpKiến trúc

Cách dùng & Ngữ cảnh

Vật liệu xây dựng được làm từ xi măng và cốt liệu. Là vật liệu phổ biến nhất trong xây dựng hiện đại.

Câu ví dụ

콘크리트는 건설에 가장 많이 사용되는 재료예요.

Bê tông là vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong xây dựng.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'kon-keu-ree-teu' — 'kon' vần với 'cone' (ngắn), 'keu' như 'cơ' nhẹ, 'ree' như 'ri' trong 'rì rầm', và 'teu' như 'tơ' nhanh. Bốn âm tiết từ tiếng Anh 'concrete'.

Câu ví dụ khác

Một người thuê nhà kiểm tra khả năng cách âm của căn hộ

콘크리트 벽이라서 소음이 잘 안 들려요.

Tường bằng bê tông nên tiếng ồn không lọt qua dễ dàng.

Một nhà thầu giải thích lịch trình sửa chữa

콘크리트가 굳으려면 시간이 필요해요.

Bê tông cần thời gian để đông cứng.

Thảo luận về thẩm mỹ thiết kế quán cà phê

노출 콘크리트 인테리어가 유행이에요.

Nội thất bê tông trần đang thịnh hành.

Ngữ cảnh văn hóa

콘크리트 có mặt ở khắp nơi trong cảnh quan đô thị Hàn Quốc hiện đại — hầu hết các căn hộ chung cư (아파트) của Hàn Quốc đều là các tòa nhà cao tầng bằng bê tông, dẫn đến biệt danh 'khu rừng bê tông' (콘크리트 정글) cho các thành phố như Seoul. Thiết kế nội thất 'bê tông trần' (노출 콘크리트) đã rất thời thượng trong các quán cà phê và khu phố sành điệu của Hàn Quốc như Seongsu-dong. Từ này luôn là một từ mượn — không có từ tương đương thuần Hàn cho bê tông.

Cụm từ thông dụng

콘크리트 건물이에요.

Đó là một tòa nhà bê tông.

콘크리트 바닥이 차가워요.

Sàn bê tông lạnh.

콘크리트를 부었어요.

Họ đã đổ bê tông.

Cách diễn đạt liên quan

시멘트

simenteu

xi măng

철근

cheolgeun

thép cốt / thép gia cố

노출 콘크리트

nochul konkeuriteu

bê tông trần

건설 자재

geonseol jajae

vật liệu xây dựng

Thêm từ chủ đề Kiến trúc

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Bê tông và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.