Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Hời / Món hời" trong tiếng Hàn
“Hời / Món hời” in Korean is 득템 (pronounced "Deukttem").
득템
Deukttem
Cách dùng & Ngữ cảnh
Mua được món đồ với giá rất hợp lý, vốn là tiếng lóng trên mạng để nói về việc vớ được một món hay. 득 (得, đạt được) + 아이템 (item). Rất phổ biến trên mạng xã hội khi khoe chiến lợi phẩm mua sắm. Cộng đồng mua sắm online Hàn Quốc chia sẻ mẹo 득템 rất nhiệt tình. Niềm tự hào khi săn được món hời là một phần rất lớn trong văn hóa mua sắm Hàn Quốc.
Câu ví dụ
이 브랜드 가방을 반값에 득템했어요!
Mình vớ được cái túi hiệu này với giá nửa tiền — hời quá đi!
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'deuk-tem' — 'deuk' vần với 'duck' đọc ngắn, và 'tem' là 'tem' nhanh. Từ này bắt nguồn từ tiếng lóng trong game.
Thể trang trọng & Thân mật
Thân mật (반말)
득템
deuktem
Tiếng lóng trên mạng, được giới trẻ sử dụng trực tuyến và trong giao tiếp thông thường
Câu ví dụ khác
chia sẻ một món đồ tìm được tuyệt vời trên mạng
오늘 진짜 득템했어요!
Hôm nay tôi đã mua được món hời thực sự!
sử dụng 당근마켓
중고마켓에서 득템했어요.
Tôi đã săn được món hời trên chợ đồ cũ.
khoe món đồ vừa mua
이거 완전 득템인데?
Đây đúng là món hời!
Ngữ cảnh văn hóa
득템 là tiếng lóng của game thủ — ghép từ 얻을 득 (acquiring) + 템 (item, viết tắt của 'item'). Nó bắt đầu từ các trò chơi trực tuyến và lan rộng ra để mô tả việc mua được món hời lớn cho bất cứ thứ gì. Các bài đăng có 득템 xuất hiện khắp mạng xã hội Hàn Quốc, và 당근마켓 (ứng dụng đồ cũ) đầy rẫy những câu chuyện 득템.
Cụm từ thông dụng
득템했어요!
Tôi đã mua được món hời!
완전 득템!
Đúng là món hời!
득템 각이네요.
Trông có vẻ là cơ hội săn hời.
Cách diễn đạt liên quan
득템하다
deuktemhada
săn được món hời (động từ)
싸게 샀다
ssage satda
mua rẻ
가성비
gaseongbi
hiệu suất trên giá thành / giá trị
중고마켓
junggomaket
chợ đồ cũ
Thêm từ chủ đề Mua sắm
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Hời / Món hời và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.