Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Thiết bị đeo được" trong tiếng Hàn

Thiết bị đeo được” in Korean is 웨어러블기기 (pronounced "weereobul-gigi").

웨어러블기기

weereobul-gigi

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpCông nghệ

Cách dùng & Ngữ cảnh

Công nghệ đeo trên người để theo dõi sức khỏe và thể chất. Thiết bị đeo được rất phổ biến ở Hàn Quốc để theo dõi sức khỏe.

Câu ví dụ

웨어러블기기로 운동을 추적해요.

Tôi theo dõi bài tập của mình bằng một thiết bị đeo được.

Thêm từ chủ đề Công nghệ

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Thiết bị đeo được và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.