Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Điện toán đám mây" trong tiếng Hàn
“Điện toán đám mây” in Korean is 클라우드 컴퓨팅 (pronounced "keullaudeu keompyuting").
클라우드 컴퓨팅
keullaudeu keompyuting
Cách dùng & Ngữ cảnh
클라우드 컴퓨팅 đề cập đến việc cung cấp dịch vụ máy tính qua internet, bao gồm lưu trữ, xử lý và phần mềm. Hàn Quốc có hạ tầng đám mây phát triển cao với nhiều nhà cung cấp lớn trong nước và quốc tế đang hoạt động. Doanh nghiệp Hàn Quốc ngày càng phụ thuộc vào các giải pháp đám mây để mở rộng quy mô và tăng hiệu suất.
Câu ví dụ
우리 회사는 클라우드 컴퓨팅으로 전환하고 있습니다.
Công ty chúng tôi đang chuyển đổi sang điện toán đám mây.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'keul-la-u-deu keom-pyu-ting' — tất cả đều là từ mượn từ tiếng Anh. 'keullaudeu' xấp xỉ 'cloud', 'keompyuting' xấp xỉ 'computing'.
Thể trang trọng & Thân mật
Thân mật (반말)
클라우드
keullaudeu
thường được rút gọn thành 'cloud' trong các cuộc thảo luận công nghệ
Câu ví dụ khác
thông báo di chuyển IT
회사 데이터를 클라우드 컴퓨팅으로 옮겼어요.
Chúng tôi đã chuyển dữ liệu công ty sang điện toán đám mây.
giáo dục công nghệ
AWS는 대표적인 클라우드 컴퓨팅 서비스예요.
AWS là một dịch vụ điện toán đám mây tiêu biểu.
cập nhật thay đổi sự nghiệp
클라우드 엔지니어로 이직했어요.
Tôi đã chuyển việc để trở thành kỹ sư đám mây.
Ngữ cảnh văn hóa
Điện toán đám mây (클라우드 컴퓨팅) là trọng tâm của ngành công nghệ Hàn Quốc — những người chơi lớn bao gồm AWS, Naver Cloud và Samsung SDS. Trong ngôn ngữ công nghệ thông thường, người Hàn Quốc bỏ '컴퓨팅' và chỉ nói '클라우드'. Danh từ này thường được sử dụng như một tính từ trong các cụm từ như '클라우드 환경' (môi trường đám mây) và '클라우드 마이그레이션' (di chuyển lên đám mây).
Cụm từ thông dụng
클라우드로 옮겼어요.
Chúng tôi đã chuyển lên đám mây.
클라우드 비용이 비싸요.
Chi phí đám mây đắt đỏ.
클라우드 구축했어요.
Chúng tôi đã xây dựng đám mây.
Cách diễn đạt liên quan
서버
seobeo
máy chủ
데이터센터
deiteosenteo
trung tâm dữ liệu
클라우드 스토리지
keullaudeu seutoriji
lưu trữ đám mây
AWS
eidabeuryueseu
Amazon Web Services
Thêm từ chủ đề Công nghệ
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Điện toán đám mây và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.